Ứng dụng
– Máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-150 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xử lý môi trường, đặc biệt là:
- Hệ thống xử lý nước thải tại các khu công nghiệp, nhà máy chế biến và trạm xử lý nước sinh hoạt.
- Hệ thống xi mạ điện, giúp cung cấp khí nén ổn định cho quá trình mạ và làm sạch bề mặt kim loại.
- Hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, dùng trong sản xuất thực phẩm, dược phẩm và hóa chất.
- Hệ thống bùn hoạt tính trong quy trình xử lý nước thải sinh học, giúp vi sinh vật phát triển và xử lý hiệu quả tạp chất.
Thông số kỹ thuật
Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-150:
| Loại | RPM | Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW) | |||||||||||||||
| 1000 | 2000 | 3000 | 4000 | 5000 | 6000 | 7000 | 8000 | ||||||||||
| Qs | La | Qs | La | Qs | La | Qs | La | Qs | La | Qs | La | Qs | La | Qs | La | ||
| Máy thổikhí
LT-150 |
750 | 13.32 | 3.34 | 12.62 | 6.39 | 11.98 | 9.19 | 11.40 | 11.76 | 10.87 | 14.14 | 10.93 | 16.34 | 10.00 | 18.39 | 9.61 | 20.30 |
| 900 | 16.40 | 4.01 | 15.70 | 7.67 | 15.06 | 11.03 | 14.59 | 14.11 | 13.95 | 16.97 | 13.48 | 19.61 | 13.09 | 22.07 | 12.70 | 24.36 | |
| 1050 | 19.49 | 4.68 | 18.79 | 8.95 | 18.15 | 12.86 | 17.58 | 16.47 | 17.04 | 19.80 | 16.57 | 22.88 | 16.18 | 25.75 | 15.78 | 28.41 | |
| 1200 | 22.58 | 5.35 | 21.88 | 10.23 | 21.24 | 14.70 | 20.66 | 18.82 | 20.13 | 22.62 | 19.65 | 26.15 | 19.26 | 29.42 | 18.87 | 32.47 | |
| 1350 | 25.66 | 6.02 | 24.96 | 11.50 | 24.33 | 16.54 | 23.75 | 21.17 | 23.21 | 25.45 | 22.74 | 29.42 | 22.35 | 33.10 | 21.96 | 36.53 | |
| 1500 | 28.75 | 6.68 | 28.05 | 12.78 | 27.41 | 18.38 | 26.84 | 23.52 | 26.30 | 28.28 | 25.83 | 32.69 | 25.44 | 36.78 | 25.05 | 40.59 | |
| 1650 | 31.84 | 7.35 | 31.14 | 14.06 | 30.50 | 20.21 | 29.92 | 25.88 | 29.39 | 31.11 | 28.91 | 35.96 | 28.52 | 40.46 | 28.13 | 44.65 | |
Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-150

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.
Phụ kiện đi kèm
Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Longtech LT:
– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)
– Ống giảm thanh đầu ra
– Van 1 chiều
– Van an toàn
– Đồng hồ áp suất
– Khớp nối chữ T
– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)
– Khớp nối mềm
– Dây cua-roa
– Khung đế, cacte…



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.