Danh mục sản phẩm

Máy thổi khí nhập khẩu

Máy thổi khí Heywel RSS-125
Mã sản phẩm: RSS-50
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]cau tao may thoi khi heywel RSS 50

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS 50:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS 50
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí Heywel RSS 50:

Máy thổi khí Heywel RSS 50 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

Máy thổi khí Heywel RSS  50 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, Sử dụng máy thổi khí Heywel RSS 50 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Heywel RSS-50:

Loại   RPM   Qs: Lưu lượng(m3/min);  Áp suất(mmAq); N: Công suất (kw)
1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
Máy thổi

khí 

Heywel

RSS 50

 

850 1.63 0.75 1.29 1.1 0.96 1.5 0.73 2.2 0.57 3 0.43 3 0.26 3.7 0.18 3.7
950 1.89 0.75 1.55 1.1 1.22 2.2 0.99 2.2 0.83 3 0.67 3.7 0.61 3.7 0.45 5.5
1050 2.14 1.1 1.81 1.5 1.48 2.2 1.25 3 1.09 3 0.91 3.7 0.88 5.5 0.8 5.5
1150 2.4 1.1 2.07 1.5 1.74 2.2 1.51 3 1.35 3.7 1.15 3.7 1.15 5.5 1.06 5.5
1250 2.66 1.5 2.33 1.5 2 2.2 1.77 3 1.61 3.7 1.45 5.5 1.43 5.5 1.32 5.5
1350 2.92 1.5 2.59 1.5 2.26 2.2 2.03 3 1.87 3.7 1.77 5.5 1.72 5.5 1.58 7.5
1450 3.18 1.5 2.84 2.2 2.52 3 2.29 3.7 2.13 5.5 2.03 5.5 1.98 5.5 1.84 7.5
1550 3.44 1.5 3.1 2.2 2.78 3 2.54 3.7 2.39 5.5 2.29 5.5 2.24 7.5 2.1 7.5
1650 3.52 1.5 3.36 2.2 3.03 3 2.8 3.7 2.65 5.5 2.55 5.5 2.5 7.5 2.36 7.5
1750 3.76 2.2 3.62 2.2 3.29 3.7 3.06 4 2.91 5.5 2.81 7.5 2.76 7.5 2.62 7.5
1850 4.01 2.2 3.88 2.2 3.55 3.7 3.32 5.5 3.17 5.5 3.07 7.5 3.02 7.5 2.87 11
1950 4.26 2.2 4.14 3 3.81 3.7 3.58 5.5 3.43 5.5 3.32 7.5 3.28 7.5 3.13 11

Tải Catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Máy thổi khí Heywel RSS-50 gồm các phụ kiện đi kèm sau:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa- Khung đế, cacte…[/tab][end_tabset]

Máy thổi khí Anlet BS
Mã sản phẩm: BS
Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất: Anlet
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Đặc điểm”]

Đặc điểm của máy thổi khí Anlet:

– Máy thổi khí Anlet  được thiết kế với cánh quạt gió 3 thùy.

– Đầu vào và ra của máy thổi khí Anlet  thiết kế kiểu xoắn ốc làm cho khí vào và ra đều, không gây tiếng ồn.

– Các Rotor và trục của máy thổi khí Anlet được đúc trong một khối, hiệu suất của quạt gió không thay đổi theo thời gian, cho phép máy thổi khí Anlet hoạt động liên tục, lâu dài.

– Với thiết kế đơn giản và nhỏ gọn, các vòng bi đặc biệt đảm bảo máy thổi khí Anlet có độ bền vượt trội và dễ dàng bảo trì.

Máy thổi khí Anlet tiêu thụ ít năng lượng.[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

 Ứng dụng của máy thổi khí Anlet :

– Trong hệ thống sấy khô, hệ thống xông hơi công nghiệp, hệ thống xông hơi khách sạn, công nghiệp in, công nghiệp chế biến và sản xuất giấy.

– Máy thổi khí Anlet  được sử dụng trong hệ thống cấp nước sạch, các nhà máy cấp nước, các hệ thống xử lý nước thải và chất thải.

Máy thổi khí Anlet sử dụng trong hệ thống lọc và cấp khí, khu vực hầm mỏ và đường hầm.

Máy thổi khí Anlet còn được sử dụng trong hệ thống máy móc ngành dệt, máy móc gia dụng, máy móc kỹ thuật làm lạnh,…

– Cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– …

[/tab][end_tabset]

 

máy thổi khí longtech 125
Mã sản phẩm: LT-125
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Đặc điểm của máy thổi khí Longtech LT-125:

– Độ rung truyền qua thùy của máy thổi khí Longtech LT 125 ít. Nhờ đó trục, vòng bi, bộ truyền động làm việc lâu dài hơn.

– Thiết kế 3 thùy của máy thổi khí Longtech LT 125 kiểm soát áp lực dòng chảy ngược về phía rotor.

Máy thổi khí Longtech LT 125 tiêu thụ điện năng ít.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Longtech LT-125 được ứng dụng trong:

Máy thổi khí Longtech LT-125 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy thổi khí Longtech LT 125 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy thổi khí Longtech LT 125 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy thổi khí Longtech LT 125  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-125:

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); Áp suất(mmAq); La: Công suất(kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máythổikhí  Longtech LT-125 750 10.29 2.59 9.42 4.96 8.62 7.13 7.88 9.12 7.25 10.97 6.66 12.67 6.11 14.26 5.65 15.74
900 12.69 3.11 11.81 5.95 11.01 8.55 10.28 10.95 9.64 13.16 9.05 15.21 8.51 17.11 8.04 18.89
1050 15.08 3.63 14.20 6.94 13.41 9.98 12.67 12.77 12.03 15.35 11.44 17.74 10.90 19.97 10.44 22.04
1200 17.48 4.15 16.60 7.93 15.80 11.40 15.07 14.59 14.43 17.55 13.84 20.28 13.29 22.82 12.83 25.18
1350 19.87 4.66 18.99 8.92 18.19 12.83 17.46 16.42 16.82 19.74 16.23 22.81 15.69 25.67 15.23 28.33
1500 22.26 5.18 21.39 9.91 20.59 14.25 19.85 18.24 19.22 21.93 18.63 25.35 18.08 28.52 17.62 31.48
1650 24.66 5.70 23.78 10.90 22.98 15.68 22.25 20.07 21.61 24.13 21.02 27.88 20.48 31.38 20.01 34.63

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-125:

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 125

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Máy thổi khí Longtech LT-125 có các phụ kiện đi kèm như:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây coua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí KFM Hàn Quốc
Mã sản phẩm: EK
Xuất xứ: Hàn Quốc
Nhà sản xuất: KFM
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]Máy thổi khí KFM  là máy thổi khí thuộc thương hiệu KFM Hàn Quốc. Máy thổi khí KFM EK là sản phẩm kinh tế trong sản xuất thương mại, có cấu tạo rotor 3 thùy, trọng lượng nhẹ, độ bền cao với khả năng chịu nhiệt lớn.[/tab]

[tab name=”Đặc điểm máy thổi khí KFM “]

– Máy thổi khí KFM-Hàn Quốc có cấu tạo cánh gió 3 thùy.

– Các cánh quạt được làm bằng nhựa kỹ thuật, trọng lượng nhẹ và khả năng chịu nhiệt cao.

– Máy thổi khí KFM-Hàn Quốc ít rung khi hoạt động, giảm thiểu tiếng ồn so với máy thổi khí 2 thùy thế hệ 1.

– Độ bền của Máy thổi khí KFM-Hàn Quốc cao.

– Côn của Máy thổi khí KFM-Hàn Quốc được lắp ráp theo phương pháp không làm ảnh hưởng đến vòng bi.

– Máy thổi khí KFM-Hàn Quốc có cấu trúc đơn giản, dễ dàng vận hành và bảo dưỡng.[/tab]
[tab name=”Ứng dụng của Máy thổi khí KFM-Hàn Quốc”]- Máy thổi khí KFM-Hàn Quốc được sử dụng trong hệ thống, nhà máy xử lý nước thải, xử lý nước cấp.

– Cung cấp khí oxygen trong quá trình nuôi trồng thủy sản, vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống truyền tải nguyên vật liệu sử dụng khí nén: bột xi măng, ngũ cốc, …

– Sử dụng trong hệ thống sấy, xử lý nhiệt[/tab][end_tabset]

Máy thổi khí Tsurumi - Nhật Bản
Mã sản phẩm: RS
Xuất xứ: Nhận Bản
Nhà sản xuất: Tsurumi
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

– Rotor của máy thổi khí Tsurumi được thiết kế 3 thùy nên mang lại hiệu quả vận hành cao.

– Máy thổi khí Tsurumi có hệ thống giảm thanh đặc biệt, ít rung khi hoạt động, giảm được tiếng ồn.

– Tiêu thụ ít năng lượng, bền, và tuổi thọ vận hành cao

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

– Lưu lượng: từ 0.1 m3/min (6m3/h) đến 360m3/min (21,600m3/h).

– Cột áp: từ 0.1 kg/cm2 (1,000mmAq) đến 0.8 kg/cm2 (8,000mmAq).

– Motor đi kèm từ 0,5Hp (0,37kW) đến 600Hp (450kW).[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

– Máy thổi khí Tsurumi được sử dụng để cấp khí, sục khí trong các hệ thống, nhà máy xử lý nước thải, bể tự hoại và xử lý nước thải công nghiệp.

– Máy thổi khí Tsurumi cung cấp khí cho bể điều hòa, bể hiếu khí, kỵ khí,… trong hệ thống xử lý nước thải.

– Máy thổi khí Tsurumi dùng để thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Sử dụng thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép,…

– Dùng trong hệ thống truyền tải nguyên vật liệu sử dụng khí nén: bột xi măng, ngũ cốc, …

– Máy thổi khí Tsurumi cung cấp khí oxygen trong quá trình nuôi trồng thủy sản, vận chuyển khí nén.

– Ngoài ra, còn dùng trong hệ thống rửa loc trong các công trình xử lý nước cấp.

– …

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện kèm theo”]

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí) và đẩy

– Van 1 chiều

– Puli (cho máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Đồng hồ áp lực

– Khung đế.[/tab]
[end_tabset]

Máy thổi khí Shinmaywa
Mã sản phẩm: ARH
Xuất xứ: Nhật
Nhà sản xuất: Shinmaywa
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]Ưu điểm của Máy thổi khí Shinmaywa ARH:

– Rotor của máy thổi khí Shinmaywa ARH được thiết kế 3 thùy.

– Máy thổi khí Shinmaywa ARH có hệ thống giảm thanh đặc biệt, độ rung và độ ồn thấp.

– Hiệu suất hoạt động ổn định.

– Tiêu thụ ít năng lượng.

– Độ bền và tuổi thọ vận hành cao

[/tab]

[tab name=”Thông số”]

Thông số của máy thổi khí Shinmaywa ARH:

– Lưu lượng: từ 0.08 ~ 44 m3/phút

– Cột áp: từ 0.1 kg/cm2 (1,000mmAq) đến 0.8 kg/cm2 (8,000mmAq)..

– Motor đi kèm từ 0,5Hp (0,37kW) đến 600Hp (450kW).[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Shinmaywa ARH được ứng dụng trong

– Máy thổi khí Shinmaywa  ARH được dùng trong hệ thống xử lý nước thải công nghiệp.

– Khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Máy thổi khí Shinmaywa ARH dùng để thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Dùng trong hệ thống truyền tải nguyên vật liệu sử dụng khí nén: bột xi măng, ngũ cốc, …

– Máy thổi khí Shinmaywa ARH cung cấp khí oxygen trong quá trình nuôi trồng thủy sản, vận chuyển khí nén.

– Ngoài ra, còn dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp

– Dùng trong nhà máy tôn…[/tab]

[tab name=”Các phụ kiện kèm theo”]

Máy thổi khí Shinmaywa ARH có các phụ kiện kèm theo sau:

– Ống giảm thanh hút

– Van 1 chiều

– Puli

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Đồng hồ áp lực

– Khung đế.[/tab]

[end_tabset]

Máy thổi khí con sò
Mã sản phẩm: RB-055
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Ứng dụng”]

– Máy thổi khí con sò RB-055 được sử dụng trong hệ thống cấp nước sạch, các nhà máy cấp nước, các hệ thống xử lý nước thải và chất thải.

– Cung cấp khí Oxy trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

– Sử dụng trong hệ thống lọc và cấp khí, khu vực hầm mỏ và đường hầm.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Máy thổi khí con sò RB-055 còn cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Trong hệ thống sấy khô, hệ thống xông hơi công nghiệp, hệ thống xông hơi khách sạn, công nghiệp in, công nghiệp chế biến và sản xuất giấy.

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

– Lưu lượng tối đa: 7m3/phút

– Áp lực tối đa: 22/24 kpa

– Công suất: 5HP(3.7kw)

– Nguồn điện: 3pha/380V

– Độ ồn: 77 dB

[/tab]
[end_tabset]

Máy thổi khí Longtech LT 150
Mã sản phẩm: LT-080
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-080:

LOẠI RPM Qs: Lưu lượngh (m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); Công suất: La(kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máy thổi khí Longtech LT-080 850 3.24 1.12 2.87 2.14 2.54 3.08 2.23 3.94 1.95 4.73 1.70 5.47 1.48 6.15 1.28 6.79
1000 4.14 1.32 3.77 2.52 3.44 3.62 3.13 4.63 2.85 5.57 2.60 6.44 2.38 7.24 2.18 7.99
1150 5.04 1.51 4.67 2.90 4.34 4.16 4.03 5.33 3.75 6.40 3.50 7.40 3.28 8.33 3.08 9.19
1300 5.94 1.71 5.57 3.27 5.24 4.71 4.93 6.02 4.65 7.24 4.40 8.37 4.18 9.41 3.98 10.39
1450 6.84 1.91 6.47 3.65 6.14 5.25 5.83 6.72 5.55 80.08 5.30 9.33 5.08 10.50 4.88 11.58
1600 7.74 2.11 7.37 4.03 7.04 5.79 6.73 7.41 6.45 8.91 6.20 10.30 5.98 11.58 5.78 12.78
1750 8.64 2.30 8.27 4.41 7.94 6.33 7.63 8.11 7.35 9.75 7.10 11.26 6.88 12.67 6.68 13.98

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-080:So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 080Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.
[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí Longtech LT-080:

Máy thổi khí Longtech LT-080 sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Longtech LT-080:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm- Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab][end_tabset]

Máy thổi khí Longtech LT 150
Mã sản phẩm: LT-100
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-100:

Loại

RPM

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất(mmAq) Công suất La(kW)

1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máy thổi khí LT-100 850 5.80 1.57 5.19 3.00 4.65 4.31 4.16 5.51 3.74 6.63 3.36 7.66 3.03 8.62 2.74 9.51
1000 7.06 1.84 6.45 3.53 5.91 5.07 5.42 6.49 5.00 7.80 4.62 9.01 4.29 10.14 4.00 11.19
1150 8.32 2.12 7.71 4.05 7.17 5.83 6.68 7.46 6.26 8.97 5.88 10.36 5.55 11.66 5.26 12.86
1300 9.58 2.40 8.97 4.58 8.43 6.59 7.94 8.43 7.52 10.14 7.14 11.71 6.81 13.18 6.52 14.54
1450 10.84 2.67 10.23 5.11 9.69 7.35 9.20 9.41 8.78 11.31 8.40 13.06 8.07 14.70 7.78 16.22
1600 12.10 2.95 11.49 5.64 10.95 8.11 10.46 10.38 10.04 12.47 9.66 14.42 9.33 16.22 9.04 17.90
1750 13.36 3.23 12.75 6.17 12.21 8.87 11.72 11.35 11.30 13.64 10.92 15.77 10.59 17.74 10.30 19.57

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-100:

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 100

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Thiết kế của máy thổi khí Longtech LT-100 rất kinh tế vì có thể thay đổi các thông số về kích thước, phụ kiện, áp lực cho phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế

– Máy thổi khí Longtech LT-100 được lắp ráp bằng cách sử dụng công nghệ CNC cho phép đo chính xác, giúp máy hoạt động hiệu quả hơn.

– Máy thổi khí Longtech LT-100 ít rung, nên trục, bánh răng và vòng bi làm việc bền hơn.

– Máy thổi khí Longtech LT-100 được thiết kế ba thùy kiểm soát áp lực dòng chảy ngược về phía rotor.

– Máy thổi khí Longtech LT-100 với thiết kế mới có thể làm giảm tiếng ồn xuống khoảng 5 dB giúp cho máy chạy êm hơn, tiêu thụ năng lượng thấp hơn, cải thiện đáng kể tỷ lệ hiệu suất không khí: phạm vi không khí lớn hơn, áp suất và khoảng chân không rộng, dòng chảy ổn định hơn, thay đổi áp suất ít hơn.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Máy thổi khí Longtech LT-100 có các phụ kiện đi kèm sau:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

Máy thổi khí Heywel RSS-125
Mã sản phẩm: RSS-80
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

cau tao may thoi khi heywel rss 80

 

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS-80:

1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS-80
4 – Van an toàn
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (Chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Heywel RSS-80:

 

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)

Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổiKhíHeywelRSS-80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

800 3.83 2.2 3.41 3 3.06 3.7 2.59 4 2.26 5.5 1.97 7.5 1.55 7.5 1.14 11
900 4.42 2.2 4.01 3 3.66 3.7 3.19 5.5 2.86 7.5 2.57 7.5 2.15 11 1.74 11
1000 5.02 2.2 4.61 3 4.26 4 3.79 5.5 3.46 7.5 3.17 7.5 2.75 11 2.33 11
1100 5.62 2.2 5.2 3 4.86 5.5 4.39 5.5 4.06 7.5 3.77 11 3.35 11 2.93 11
1200 6.22 2.2 5.8 3 5.46 5.5 4.99 7.5 4.66 7.5 4.36 11 3.95 11 3.53 15
1300 6.82 2.2 6.4 3.7 6.05 5.5 5.59 7.5 5.26 11 4.96 11 4.55 15 4.13 15
1400 7.42 2.2 7 3.7 6.65 5.5 6.19 7.5 5.86 11 5.56 11 5.15 15 4.73 15
1500 8.02 2.2 7.6 4 7.25 7.5 6.79 7.5 6.45 11 6.16 11 5.75 15 5.33 15
1600 8.62 2.2 8.2 5.5 7.85 7.5 7.38 11 7.05 11 6.76 15 6.34 15 5.93 18.5
1650 8.92 2.2 8.5 5.5 8.15 7.5 7.68 11 7.35 11 7.06 15 6.64 15 6.23 18.5
1750 9.51 2.2 9.1 5.5 8.75 7.5 8.28 11 7.95 11 7.66 15 7.24 15 6.82 18.5
1850 10.1 3 9.7 5.5 9.35 7.5 8.88 11 8.55 15 8.26 15 7.84 18.5 7.42 18.5
1950 10.7 3 10.3 5.5 9.95 7.5 9.48 11 9.15 15 8.85 15 8.44 18.5 8.02 18.5

Tải Catalogue máy thổi khí Heywel tại đây

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Heywel RSS 80 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Máy thổi khí Heywel RSS 80 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, máy thổi khí Heywel RSS 80 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện máy thổi khí Heywel RSS 80 bao gồm:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]
[end_tabset]

Máy thổi khí Heywel RSS-200
Mã sản phẩm: RSS-100
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

cau tao may thoi khi heywel rss 100

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS-100:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS-100
4 – Van an toàn
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van 1 chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (Chống rung mặt bích)

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Heywel RSS-100:

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)

Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổi

Khí

Heywel

RSS-100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

850 5.69 2.2 5.10 3 4.52 5.5 4.19 7.5 3.96 7.5 3.81 11 3.48 11 3.34 15
950 6.53 2.2 5.94 3.7 5.36 5.5 5.03 7.5 4.79 11 4.65 11 4.32 11 4.18 15
1000 7.37 2.2 6.77 3.7 6.20 5.5 5.87 7.5 5.63 11 5.49 11 5.16 15 5.02 15
1100 8.21 2.2 7.61 4 7.04 7.5 6.71 7.5 6.47 11 6.33 15 6.00 15 5.86 15
1200 9.04 2.2 8.45 5.5 7.87 7.5 7.55 11 7.31 11 7.17 15 6.83 15 6.69 18.5
1300 9.88 3 9.29 5.5 8.71 7.5 8.38 11 8.15 15 8.01 15 7.67 18.5 7.53 18.5
1400 10.72 3 10.13 5.5 9.55 7.5 9.22 11 8.99 15 8.84 15 8.51 18.5 8.37 22
1500 11.56 3 10.97 5.5 10.39 11 10.06 11 9.82 15 9.68 18.5 9.35 18.5 9.21 22
1600 12.40 3 11.80 7.5 11.23 11 10.90 11 10.66 15 10.52 18.5 10.19 22 10.05 22
1650 12.82 3 12.22 7.5 11.65 11 11.32 15 11.08 15 10.94 18.5 10.61 22 10.47 22
1750 13.65 3.7 13.06 7.5 12.49 11 12.16 15 11.92 15 11.78 18.5 11.45 22 11.30 30
1850 14.49 3.7 13.90 7.5 13.32 11 12.99 15 12.76 18.5 12.62 22 12.28 22 12.14 30
1950 15.33 3.7 14.74 7.5 14.16 11 13.83 15 13.60 18.5 13.45 22 13.12 30 12.98 30

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Heywel RSS-100 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Máy thổi khí Heywel RSS-100 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, sử dụng máy thổi khí Heywel RSS-100 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện máy thổi khí Heywel RSS-100:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Heywel RSS-125
Mã sản phẩm: RSS-125
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

cau tao may thoi khi heywel rss 125

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS-125:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS-125
4 – Van an toàn
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van 1 chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (Chống rung mặt bích)

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Thông số chi tiêt máy thổi khí Heywel RSS-125:

 

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)

 Loại RPM 1000

mmAq

2000

mmAq

3000

mmAq

4000

mmAq

5000

mmAq

6000

mmAq

7000

mmAq

8000

mmAq

Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
Máy thổi khí Heywel RSS-125

 

 

 

 

 

 

780 11.73 3.70 10.57 7.50 9.79 11.00 8.94 15.00 8.51 18.50 7.88 18.50 7.82 22.00 7.17 22.00
830 12.63 3.70 11.47 7.50 10.69 11.00 9.83 15.00 9.40 18.50 8.78 18.50 8.71 22.00 8.07 30.00
880 13.53 3.70 12.37 7.50 11.59 11.00 10.73 15.00 10.30 18.50 9.67 22.00 9.61 30.00 8.97 30.00
990 15.50 3.70 14.34 11.00 13.56 15.00 12.71 15.00 12.28 18.50 11.65 22.00 11.59 30.00 10.94 30.00
1050 16.58 5.50 15.42 11.00 14.64 15.00 13.78 18.50 13.35 22.00 12.72 30.00 12.66 30.00 12.02 30.00
1100 17.48 5.50 16.32 11.00 15.54 15.00 14.68 18.50 14.25 22.00 13.62 30.00 13.56 30.00 12.92 37.00
1180 18.92 5.50 17.76 11.00 16.97 15.00 16.12 18.50 15.69 22.00 15.06 30.00 15.00 30.00 14.35 37.00
1250 20.17 5.50 19.01 11.00 18.23 15.00 17.37 18.50 16.94 22.00 16.31 30.00 16.25 37.00 15.61 37.00
1320 21.43 5.50 20.27 11.00 19.49 15.00 18.63 22.00 18.20 30.00 17.57 30.00 17.51 37.00 16.87 37.00
1390 22.69 5.50 21.53 11.00 20.74 18.50 19.89 22.00 19.46 30.00 18.83 30.00 18.77 37.00 18.12 45.00
1470 24.12 7.50 22.96 15.00 22.18 18.50 21.32 22.00 20.89 30.00 20.26 37.00 20.20 37.00 19.56 45.00
1560 25.74 7.50 24.58 15.00 23.79 18.50 22.94 30.00 22.51 30.00 21.88 37.00 21.82 45.00 21.17 45.00
1650 27.35 7.50 26.19 15.00 25.41 18.50 24.55 30.00 24.12 30.00 23.50 37.00 23.43 45.00 22.79 55.00
1750 29.15 7.50 27.99 15.00 27.20 22.00 26.35 30.00 25.92 37.00 25.29 37.00 25.23 45.00 24.59 55.00
1850 30.94 7.50 29.78 15.00 29.00 22.00 28.14 30.00 27.71 37.00 27.09 45.00 27.02 45.00 26.38 55.00

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Heywel RSS-125 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

Máy thổi khí Heywel RSS-125 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, Sử dụng máy thổi khí Heywel RSS-125 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Heywel RSS-125:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Heywel RSS-200
Mã sản phẩm: RSS-125A
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

 

 

cau tao may thoi khi heywel rss 125A

 

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS 125A:

1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
4 – Van 1 chiều
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van an toàn
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (Chống rung mặt bích)

[/tab][tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY THỔI KHÍ HEYWEL RSS 125A:

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)

 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N

Máy

Thổi

Khí

Heywel

RSS-125A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

780 8.29 3.00 7.60 5.50 6.98 7.50 6.28 11.00 5.55 11.00 5.11 15.00 4.74 15.00 4.24 18.50
830 8.90 3.00 8.22 5.50 7.59 7.50 6.89 11.00 6.16 11.00 5.72 15.00 5.35 15.00 4.85 18.50
880 9.52 3.00 8.83 5.50 8.21 7.50 7.51 11.00 6.78 11.00 6.34 15.00 5.97 18.50 5.46 18.50
990 10.87 3.00 10.18 5.50 9.56 7.50 8.86 11.00 8.13 15.00 7.69 15.00 7.32 18.50 6.81 22.00
1050 11.61 3.00 10.92 5.50 10.30 11.00 9.59 11.00 8.86 15.00 8.42 18.50 8.06 18.50 7.55 22.00
1100 12.22 3.00 11.53 7.50 10.91 11.00 10.21 15.00 9.48 15.00 9.04 18.50 8.67 22.00 8.17 22.00
1180 13.20 3.70 12.51 7.50 11.89 11.00 11.19 15.00 10.46 15.00 10.02 18.50 9.65 22.00 9.15 30.00
1250 14.06 3.70 13.37 7.50 12.75 11.00 12.05 15.00 11.32 18.50 10.88 22.00 10.51 22.00 10.01 30.00
1320 14.92 3.70 14.23 7.50 13.61 11.00 12.91 15.00 12.18 18.50 11.74 22.00 11.37 30.00 10.87 30.00
1390 15.78 3.70 15.09 7.50 14.47 11.00 13.77 15.00 13.04 18.50 12.60 22.00 12.23 30.00 11.73 30.00
1470 16.77 5.50 16.08 11.00 15.45 15.00 14.75 15.00 14.02 18.50 13.58 22.00 13.21 30.00 12.71 30.00
1560 17.87 5.50 17.18 11.00 16.56 15.00 15.86 18.50 15.13 22.00 14.69 30.00 14.32 30.00 13.82 37.00
1650 18.98 5.50 18.29 11.00 17.66 15.00 16.96 18.50 16.23 22.00 15.79 30.00 15.42 30.00 14.92 37.00
1750 20.20 5.50 19.52 11.00 18.89 15.00 18.19 18.50 17.46 22.00 17.02 30.00 16.65 37.00 16.15 37.00
1850 21.43 5.50 20.74 11.00 20.12 15.00 19.42 18.50 18.69 30.00 18.25 30.00 17.88 37.00 17.38 37.00

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

 

Ứng dụng của máy thổi khí Heywel RSS-125A:

Máy thổi khí Heywel RSS 125A dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

Máy thổi khí Heywel RSS-125A cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, Sử dụng máy thổi khí Heywel RSS-125A là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Heywel RSS-125A:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Longtech LT-65
Mã sản phẩm: LT-065
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-065:

Loại RPM Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất(mmAq) Công suất La(kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máy thổi khí Longtech LT-065 850 2.07 0.62 1.89 1.21 1.71 1.76 1.55 2.29 1.41 2.78 1.29 3.26 1.19 3.71 1.09 4.15
1000 2.58 0.73 2.41 1.42 2.22 2.07 2.07 2.69 1.93 3.28 1.81 3.83 1.71 4.37 1.60 4.88
1150 3.10 0.84 2.93 1.64 2.74 2.38 2.58 3.09 2.45 3.77 2.33 4.41 2.22 5.03 2.12 5.62
1300 3.62 0.95 3.45 1.85 3.26 2.69 3.10 3.50 2.96 4.26 2.84 4.99 2.74 5.68 2.64 6.35
1450 4.13 1.06 3.96 2.06 3.77 3.01 3.62 3.90 3.48 4.75 3.36 5.56 3.26 6.34 3.15 7.08
1600 4.65 1.17 4.48 2.28 4.29 3.32 4.13 4.30 4.00 5.24 3.88 6.14 3.77 6.99 3.67 7.81
1750 5.17 1.28 5.00 2.49 4.81 3.63 4.65 4.71 4.51 5.73 4.39 6.71 4.29 7.65 4.19 8.55

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-065So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 65

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]- Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm máy thổi khí Longtech LT:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

Máy thổi khí Longtech LT 150
Mã sản phẩm: LT-150
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-150:

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máy thổikhí

LT-150

750 13.32 3.34 12.62 6.39 11.98 9.19 11.40 11.76 10.87 14.14 10.93 16.34 10.00 18.39 9.61 20.30
900 16.40 4.01 15.70 7.67 15.06 11.03 14.59 14.11 13.95 16.97 13.48 19.61 13.09 22.07 12.70 24.36
1050 19.49 4.68 18.79 8.95 18.15 12.86 17.58 16.47 17.04 19.80 16.57 22.88 16.18 25.75 15.78 28.41
1200 22.58 5.35 21.88 10.23 21.24 14.70 20.66 18.82 20.13 22.62 19.65 26.15 19.26 29.42 18.87 32.47
1350 25.66 6.02 24.96 11.50 24.33 16.54 23.75 21.17 23.21 25.45 22.74 29.42 22.35 33.10 21.96 36.53
1500 28.75 6.68 28.05 12.78 27.41 18.38 26.84 23.52 26.30 28.28 25.83 32.69 25.44 36.78 25.05 40.59
1650 31.84 7.35 31.14 14.06 30.50 20.21 29.92 25.88 29.39 31.11 28.91 35.96 28.52 40.46 28.13 44.65

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-150

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 150

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]- Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Longtech LT:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab][end_tabset]

Máy thổi khí Longtech LT-040
Mã sản phẩm: LT-040
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Máy thổi khí Longtech LT-040 có những đặc điểm sau:

– Thiết kế của máy thổi khí Longtech LT-040 rất kinh tế vì có thể thay đổi các thông số về kích thước, phụ kiện, áp lực cho phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế

– Máy thổi khí Longtech LT-040 được lắp ráp bằng cách sử dụng công nghệ CNC cho phép đo chính xác, giúp máy hoạt động hiệu quả hơn.

– Máy thổi khí Longtech LT-040 ít rung, nên trục, bánh răng và vòng bi làm việc bền hơn.

– Máy thổi khí Longtech LT-040 được thiết kế ba thùy kiểm soát áp lực dòng chảy ngược về phía rotor.

– Máy thổi khí Longtech LT-040 với thiết kế mới có thể làm giảm tiếng ồn xuống khoảng 5 dB giúp cho máy chạy êm hơn, tiêu thụ năng lượng thấp hơn, cải thiện đáng kể tỷ lệ hiệu suất không khí: phạm vi không khí lớn hơn, áp suất và khoảng chân không rộng, dòng chảy ổn định hơn, thay đổi áp suất ít hơn.

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng biểu diễn thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech LT-040:

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
MáyThổiKhí

Longtech

LT-040

1650 0.60 0.19 0.57 0.37 0.54 0.53 0.51 0.67 0.49 0.81 0.48 0.94
1800 0.68 0.21 0.64 0.40 0.61 0.57 0.59 0.74 0.57 0.88 0.55 1.02
1950 0.75 0.23 0.71 0.43 0.69 0.62 0.66 0.80 0.64 0.96 0.62 1.11
2100 0.83 0.24 0.79 0.47 0.76 0.67 0.74 0.86 0.71 1.03 0.70 1.19
2250 0.90 0.26 0.86 0.50 0.84 0.72 0.81 0.92 0.79 1.11 0.77 1.28
2400 0.97 0.28 0.94 0.53 0.91 0.77 0.88 0.98 0.86 1.18 0.85 1.36
2550 1.05 0.30 1.01 0.57 0.98 0.81 0.96 1.04 0.94 1.25 0.92 1.45

 

Sơ đồ thể hiện thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech LT-040

So do the hien ap luc may thoi khi longtech LT040

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Longtech LT-040 được ứng dụng trong:

– Máy thổi khí Longtech LT-040 sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy Longtech LT-040:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Heywel RSS-200
Mã sản phẩm: RSS-200
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS 200:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS 200
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Thông số chi tiết của máy thổi khí heywel RSS-200:

 

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất Po(kW)

 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po
MáyThổiKhí

Heywel

RSS-200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

620 24.30 11.00 22.60 15.0 21.20 22.00 20.10 30.0 19.20 30.0 18.20 37.0 17.40 45.0 16.70 55.0
660 26.10 11.00 24.40 15.0 23.10 22.00 22.00 30.0 21.00 37.0 20.10 45.0 19.30 45.0 18.60 55.0
700 27.90 11.00 26.20 15.0 24.90 22.00 23.80 30.0 22.80 37.0 21.90 45.0 21.10 55.0 20.30 55.0
740 29.80 11.00 28.10 18.0 26.70 30.00 25.60 30.0 24.70 37.0 23.70 45.0 23.00 55.0 22.30 75.0
780 31.60 11.00 29.90 18.0 28.60 30.00 27.50 37.0 26.50 45.0 25.60 55.0 24.80 55.0 24.10 75.0
830 33.90 11.00 32.20 18.0 30.80 30.00 29.70 37.0 28.70 45.0 27.90 55.0 27.10 55.0 26.40 75.0
880 36.20 15.00 34.40 22.0 33.10 30.00 32.00 37.0 31.10 45.0 30.20 55.0 29.40 75.0 28.70 75.0
930 38.50 15.00 36.80 22.0 35.40 30.00 34.30 37.0 33.40 55.0 32.50 55.0 31.70 75.0 31.00 75.0
990 41.20 15.00 39.50 22.0 38.20 30.00 37.10 45.0 36.10 55.0 35.20 75.0 34.40 75.0 33.70 75.0
1050 44.00 15.00 42.30 30.0 40.90 37.00 39.80 45.0 38.90 55.0 38.00 75.0 37.20 75.0 36.50 90.0
1110 46.70 15.00 45.00 30.0 43.70 37.00 42.60 45.0 41.60 55.0 40.70 75.0 39.80 75.0 39.20 90.0
1180 49.90 15.00 48.20 30.0 46.90 37.00 45.80 55.0 44.80 75.0 43.90 75.0 43.10 90.0 42.40 90.0
1250 53.10 18.50 51.40 30.0 50.10 37.00 49.00 55.0 48.00 75.0 47.10 75.0 46.30 90.0 45.60 110
1320 56.30 18.50 54.60 30.0 53.30 45.00 52.20 55.0 51.20 75.0 50.30 75.0 49.50 90.0 48.80 110
1390 59.50 18.50 57.80 30.0 56.50 45.00 55.40 55.0 54.40 75.0 53.60 90.0 52.70 110 51.67 110

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí Heywel RSS-200:

– Máy thổi khí Heywel RSS-200  dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Máy thổi khí Heywel RSS-200 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, Sử dụng máy thổi khí Heywel RSS-200  là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Heywel RSS-200:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Heywel RSS-200
Mã sản phẩm: RSS-250
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

 

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS 250:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS 250
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Thông số kỹ thuật chi tiết máy thổi khí Heywel RSS-250:

 

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất Po(kW)
 

Loại

RPM 1000

mmAq

2000m

mAq

3000

mmAq

4000

mmAq

5000

mmAq

6000

mmAq

7000

mmAq

8000

mmAq

Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po
Máy

Thổi

Khí

Heywel

RSS-250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

620 33.00 11.0 31.00 18.5 29.50 30.0 28.20 37.0 27.00 45.0 25.90 55.0 25.40 55.0 24.50 75.0
660 35.50 11.0 33.50 18.5 32.00 30.0 30.60 37.0 29.50 45.0 28.40 55.0 27.40 75.0 26.50 75.0
700 37.80 15.0 35.90 22.0 34.30 30.0 33.00 37.0 32.00 55.0 30.90 55.0 29.90 75.0 29.20 75.0
740 40.30 15.0 38.40 22.0 36.80 30.0 35.50 45.0 34.30 55.0 33.30 75.0 32.40 75.0 31.60 75.0
780 42.80 15.0 40.70 22.0 39.20 37.0 38.00 45.0 36.80 55.0 35.80 75.0 34.80 75.0 34.00 90.0
830 45.90 15.0 43.80 30.0 42.20 37.0 41.00 45.0 39.90 55.0 38.80 75.0 37.80 75.0 37.00 90.0
880 48.90 15.0 46.90 30.0 45.30 37.0 44.10 55.0 42.90 75.0 41.90 75.0 41.00 90.0 40.00 90.0
930 52.00 15.0 50.00 30.0 48.50 37.0 47.30 55.0 46.00 75.0 44.90 75.0 44.23 90.0 43.50 110.0
990 55.60 18.5 53.60 30.0 52.10 45.0 50.80 55.0 49.60 75.0 48.70 75.0 47.70 90.0 46.50 110.0
1050 59.30 18.5 57.40 30.0 55.70 45.0 54.50 55.0 53.30 75.0 52.30 90.0 51.40 110.0 50.60 110.0
1110 63.00 18.5 61.00 30.0 59.40 45.0 58.10 75.0 57.00 75.0 56.00 90.0 55.00 110.0 54.20 110.0
1180 67.20 22.0 65.30 37.0 63.70 55.0 62.40 75.0 61.30 75.0 60.30 90.0 59.30 110.0 58.40 132.0
1250 71.50 22.0 69.60 37.0 68.00 55.0 66.70 75.0 65.50 90.0 64.50 110.0 63.60 110.0 62.70 132.0
1320 75.80 22.0 73.90 37.0 72.30 55.0 71.00 75.0 69.80 90.0 68.80 110.0 67.90 132.0 67.10 132.0
1390 80.10 22.0 78.00 45.0 76.50 55.0 75.50 75.0 74.10 90.0 73.10 110.0 72.00 132.0 71.20 160.0
1480 91.10 30.0 89.40 45.0 87.90 55.0 86.40 75.0 84.90 90.0 83.70 110.0 82.10 132.0 80.70 160.0

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí RSS-250:

Máy thổi khí Heywel RSS 250 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Máy thổi khí Heywel RSS 250 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, máy thổi khí Heywel RSS 250 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSS-250:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Hỗ trợ trực tuyến: 0919 065 009 Skype (Mr Vũ) - 0933 047 368 (Mr Tư) - 0909 09 6375 Skype (Ms Dương)
NAM PHAT CO., LTD