Danh mục sản phẩm

máy thổi khí nuôi tôm

máy thổi khí longtech 125
Mã sản phẩm: LT-125
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Đặc điểm của máy thổi khí Longtech LT-125:

– Độ rung truyền qua thùy của máy thổi khí Longtech LT 125 ít. Nhờ đó trục, vòng bi, bộ truyền động làm việc lâu dài hơn.

– Thiết kế 3 thùy của máy thổi khí Longtech LT 125 kiểm soát áp lực dòng chảy ngược về phía rotor.

Máy thổi khí Longtech LT 125 tiêu thụ điện năng ít.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Longtech LT-125 được ứng dụng trong:

Máy thổi khí Longtech LT-125 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy thổi khí Longtech LT 125 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy thổi khí Longtech LT 125 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy thổi khí Longtech LT 125  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-125:

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); Áp suất(mmAq); La: Công suất(kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máythổikhí  Longtech LT-125 750 10.29 2.59 9.42 4.96 8.62 7.13 7.88 9.12 7.25 10.97 6.66 12.67 6.11 14.26 5.65 15.74
900 12.69 3.11 11.81 5.95 11.01 8.55 10.28 10.95 9.64 13.16 9.05 15.21 8.51 17.11 8.04 18.89
1050 15.08 3.63 14.20 6.94 13.41 9.98 12.67 12.77 12.03 15.35 11.44 17.74 10.90 19.97 10.44 22.04
1200 17.48 4.15 16.60 7.93 15.80 11.40 15.07 14.59 14.43 17.55 13.84 20.28 13.29 22.82 12.83 25.18
1350 19.87 4.66 18.99 8.92 18.19 12.83 17.46 16.42 16.82 19.74 16.23 22.81 15.69 25.67 15.23 28.33
1500 22.26 5.18 21.39 9.91 20.59 14.25 19.85 18.24 19.22 21.93 18.63 25.35 18.08 28.52 17.62 31.48
1650 24.66 5.70 23.78 10.90 22.98 15.68 22.25 20.07 21.61 24.13 21.02 27.88 20.48 31.38 20.01 34.63

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-125:

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 125

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Máy thổi khí Longtech LT-125 có các phụ kiện đi kèm như:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây coua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Heywel RSS-65
Mã sản phẩm: RSS-65
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

cau tao may thoi khi heywel rss 65

 

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS-65:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS-65
4 – Van an toàn
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van 1 chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (Chống rung mặt bích)

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Heywel Đài Loan RSS-065:

 

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)

Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
 MáyThổiKhíHeywel

RSS-065

 

850 2.15 2.2 2.04 2.2 1.76 3.7 1.65 3.7 1.49 3.7 1.37 3.7 1.28 5.5 1.14 5.5
950 2.48 2.2 2.4 2.2 2.1 3.7 1.98 3.7 1.83 3.7 1.71 5.5 1.62 5.5 1.47 5.5
1050 2.82 2.2 2.77 2.2 2.43 3.7 2.32 3.7 2.17 4 2.04 5.5 1.95 5.5 1.81 7.5
1150 3.16 2.2 3.13 3 2.77 3.7 2.66 3.7 2.5 4 2.38 5.5 2.29 7.5 2.15 7.5
1250 3.49 2.2 3.24 3 3.11 3.7 3 4 2.84 5.5 2.72 5.5 2.63 7.5 2.49 7.5
1350 3.83 2.2 3.57 3.7 3.45 3.7 3.33 4 3.18 5.5 3.06 7.5 2.97 7.5 2.82 7.5
1450 4.17 2.2 3.91 3.7 3.78 4 3.67 5.5 3.52 5.5 3.39 7.5 3.3 7.5 3.16 11
1550 4.51 3 4.25 4 4.12 4 4.01 5.5 3.85 5.5 3.73 7.5 3.64 11 3.5 11
1650 4.84 3 4.59 5.5 4.46 5.5 4.35 5.5 4.19 7.5 4.07 7.5 3.98 11 3.83 11
1750 5.18 3.7 4.92 5.5 4.79 5.5 4.68 5.5 4.53 7.5 4.14 7.5 4.32 11 4.17 11
1850 5.52 3.7 5.26 5.5 5.13 5.5 5.02 5.5 4.87 7.5 4.74 11 4.65 11 4.51 11
1950 5.86 3.7 5.6 5.5 5.47 5.5 5.36 5.5 5.2 7.5 5.08 11 4.99 11 4.85 11

Tải Catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí Heywel RSS-065:

Máy thổi khí Heywel RSS-65 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

Máy thổi khí Heywel RSS-65 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, Sử dụng  máy thổi khí Heywel RSS-65 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Heywel RSS-065:
– Ống giảm thanh đầu ra

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

Máy thổi khí Heywel RSS-125
Mã sản phẩm: RSS-80
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

cau tao may thoi khi heywel rss 80

 

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS-80:

1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS-80
4 – Van an toàn
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (Chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Heywel RSS-80:

 

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)

Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổiKhíHeywelRSS-80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

800 3.83 2.2 3.41 3 3.06 3.7 2.59 4 2.26 5.5 1.97 7.5 1.55 7.5 1.14 11
900 4.42 2.2 4.01 3 3.66 3.7 3.19 5.5 2.86 7.5 2.57 7.5 2.15 11 1.74 11
1000 5.02 2.2 4.61 3 4.26 4 3.79 5.5 3.46 7.5 3.17 7.5 2.75 11 2.33 11
1100 5.62 2.2 5.2 3 4.86 5.5 4.39 5.5 4.06 7.5 3.77 11 3.35 11 2.93 11
1200 6.22 2.2 5.8 3 5.46 5.5 4.99 7.5 4.66 7.5 4.36 11 3.95 11 3.53 15
1300 6.82 2.2 6.4 3.7 6.05 5.5 5.59 7.5 5.26 11 4.96 11 4.55 15 4.13 15
1400 7.42 2.2 7 3.7 6.65 5.5 6.19 7.5 5.86 11 5.56 11 5.15 15 4.73 15
1500 8.02 2.2 7.6 4 7.25 7.5 6.79 7.5 6.45 11 6.16 11 5.75 15 5.33 15
1600 8.62 2.2 8.2 5.5 7.85 7.5 7.38 11 7.05 11 6.76 15 6.34 15 5.93 18.5
1650 8.92 2.2 8.5 5.5 8.15 7.5 7.68 11 7.35 11 7.06 15 6.64 15 6.23 18.5
1750 9.51 2.2 9.1 5.5 8.75 7.5 8.28 11 7.95 11 7.66 15 7.24 15 6.82 18.5
1850 10.1 3 9.7 5.5 9.35 7.5 8.88 11 8.55 15 8.26 15 7.84 18.5 7.42 18.5
1950 10.7 3 10.3 5.5 9.95 7.5 9.48 11 9.15 15 8.85 15 8.44 18.5 8.02 18.5

Tải Catalogue máy thổi khí Heywel tại đây

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Heywel RSS 80 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Máy thổi khí Heywel RSS 80 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, máy thổi khí Heywel RSS 80 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện máy thổi khí Heywel RSS 80 bao gồm:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]
[end_tabset]

Máy thổi khí Heywel RSS-200
Mã sản phẩm: RSS-100
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

cau tao may thoi khi heywel rss 100

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS-100:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS-100
4 – Van an toàn
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van 1 chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (Chống rung mặt bích)

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Heywel RSS-100:

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)

Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổi

Khí

Heywel

RSS-100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

850 5.69 2.2 5.10 3 4.52 5.5 4.19 7.5 3.96 7.5 3.81 11 3.48 11 3.34 15
950 6.53 2.2 5.94 3.7 5.36 5.5 5.03 7.5 4.79 11 4.65 11 4.32 11 4.18 15
1000 7.37 2.2 6.77 3.7 6.20 5.5 5.87 7.5 5.63 11 5.49 11 5.16 15 5.02 15
1100 8.21 2.2 7.61 4 7.04 7.5 6.71 7.5 6.47 11 6.33 15 6.00 15 5.86 15
1200 9.04 2.2 8.45 5.5 7.87 7.5 7.55 11 7.31 11 7.17 15 6.83 15 6.69 18.5
1300 9.88 3 9.29 5.5 8.71 7.5 8.38 11 8.15 15 8.01 15 7.67 18.5 7.53 18.5
1400 10.72 3 10.13 5.5 9.55 7.5 9.22 11 8.99 15 8.84 15 8.51 18.5 8.37 22
1500 11.56 3 10.97 5.5 10.39 11 10.06 11 9.82 15 9.68 18.5 9.35 18.5 9.21 22
1600 12.40 3 11.80 7.5 11.23 11 10.90 11 10.66 15 10.52 18.5 10.19 22 10.05 22
1650 12.82 3 12.22 7.5 11.65 11 11.32 15 11.08 15 10.94 18.5 10.61 22 10.47 22
1750 13.65 3.7 13.06 7.5 12.49 11 12.16 15 11.92 15 11.78 18.5 11.45 22 11.30 30
1850 14.49 3.7 13.90 7.5 13.32 11 12.99 15 12.76 18.5 12.62 22 12.28 22 12.14 30
1950 15.33 3.7 14.74 7.5 14.16 11 13.83 15 13.60 18.5 13.45 22 13.12 30 12.98 30

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Heywel RSS-100 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Máy thổi khí Heywel RSS-100 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, sử dụng máy thổi khí Heywel RSS-100 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện máy thổi khí Heywel RSS-100:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Heywel RSS-125
Mã sản phẩm: RSS-125
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

cau tao may thoi khi heywel rss 125

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS-125:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS-125
4 – Van an toàn
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van 1 chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (Chống rung mặt bích)

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Thông số chi tiêt máy thổi khí Heywel RSS-125:

 

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)

 Loại RPM 1000

mmAq

2000

mmAq

3000

mmAq

4000

mmAq

5000

mmAq

6000

mmAq

7000

mmAq

8000

mmAq

Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
Máy thổi khí Heywel RSS-125

 

 

 

 

 

 

780 11.73 3.70 10.57 7.50 9.79 11.00 8.94 15.00 8.51 18.50 7.88 18.50 7.82 22.00 7.17 22.00
830 12.63 3.70 11.47 7.50 10.69 11.00 9.83 15.00 9.40 18.50 8.78 18.50 8.71 22.00 8.07 30.00
880 13.53 3.70 12.37 7.50 11.59 11.00 10.73 15.00 10.30 18.50 9.67 22.00 9.61 30.00 8.97 30.00
990 15.50 3.70 14.34 11.00 13.56 15.00 12.71 15.00 12.28 18.50 11.65 22.00 11.59 30.00 10.94 30.00
1050 16.58 5.50 15.42 11.00 14.64 15.00 13.78 18.50 13.35 22.00 12.72 30.00 12.66 30.00 12.02 30.00
1100 17.48 5.50 16.32 11.00 15.54 15.00 14.68 18.50 14.25 22.00 13.62 30.00 13.56 30.00 12.92 37.00
1180 18.92 5.50 17.76 11.00 16.97 15.00 16.12 18.50 15.69 22.00 15.06 30.00 15.00 30.00 14.35 37.00
1250 20.17 5.50 19.01 11.00 18.23 15.00 17.37 18.50 16.94 22.00 16.31 30.00 16.25 37.00 15.61 37.00
1320 21.43 5.50 20.27 11.00 19.49 15.00 18.63 22.00 18.20 30.00 17.57 30.00 17.51 37.00 16.87 37.00
1390 22.69 5.50 21.53 11.00 20.74 18.50 19.89 22.00 19.46 30.00 18.83 30.00 18.77 37.00 18.12 45.00
1470 24.12 7.50 22.96 15.00 22.18 18.50 21.32 22.00 20.89 30.00 20.26 37.00 20.20 37.00 19.56 45.00
1560 25.74 7.50 24.58 15.00 23.79 18.50 22.94 30.00 22.51 30.00 21.88 37.00 21.82 45.00 21.17 45.00
1650 27.35 7.50 26.19 15.00 25.41 18.50 24.55 30.00 24.12 30.00 23.50 37.00 23.43 45.00 22.79 55.00
1750 29.15 7.50 27.99 15.00 27.20 22.00 26.35 30.00 25.92 37.00 25.29 37.00 25.23 45.00 24.59 55.00
1850 30.94 7.50 29.78 15.00 29.00 22.00 28.14 30.00 27.71 37.00 27.09 45.00 27.02 45.00 26.38 55.00

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Heywel RSS-125 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

Máy thổi khí Heywel RSS-125 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, Sử dụng máy thổi khí Heywel RSS-125 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Heywel RSS-125:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Heywel RSS-200
Mã sản phẩm: RSS-125A
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

 

 

cau tao may thoi khi heywel rss 125A

 

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS 125A:

1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
4 – Van 1 chiều
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van an toàn
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (Chống rung mặt bích)

[/tab][tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY THỔI KHÍ HEYWEL RSS 125A:

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)

 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N

Máy

Thổi

Khí

Heywel

RSS-125A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

780 8.29 3.00 7.60 5.50 6.98 7.50 6.28 11.00 5.55 11.00 5.11 15.00 4.74 15.00 4.24 18.50
830 8.90 3.00 8.22 5.50 7.59 7.50 6.89 11.00 6.16 11.00 5.72 15.00 5.35 15.00 4.85 18.50
880 9.52 3.00 8.83 5.50 8.21 7.50 7.51 11.00 6.78 11.00 6.34 15.00 5.97 18.50 5.46 18.50
990 10.87 3.00 10.18 5.50 9.56 7.50 8.86 11.00 8.13 15.00 7.69 15.00 7.32 18.50 6.81 22.00
1050 11.61 3.00 10.92 5.50 10.30 11.00 9.59 11.00 8.86 15.00 8.42 18.50 8.06 18.50 7.55 22.00
1100 12.22 3.00 11.53 7.50 10.91 11.00 10.21 15.00 9.48 15.00 9.04 18.50 8.67 22.00 8.17 22.00
1180 13.20 3.70 12.51 7.50 11.89 11.00 11.19 15.00 10.46 15.00 10.02 18.50 9.65 22.00 9.15 30.00
1250 14.06 3.70 13.37 7.50 12.75 11.00 12.05 15.00 11.32 18.50 10.88 22.00 10.51 22.00 10.01 30.00
1320 14.92 3.70 14.23 7.50 13.61 11.00 12.91 15.00 12.18 18.50 11.74 22.00 11.37 30.00 10.87 30.00
1390 15.78 3.70 15.09 7.50 14.47 11.00 13.77 15.00 13.04 18.50 12.60 22.00 12.23 30.00 11.73 30.00
1470 16.77 5.50 16.08 11.00 15.45 15.00 14.75 15.00 14.02 18.50 13.58 22.00 13.21 30.00 12.71 30.00
1560 17.87 5.50 17.18 11.00 16.56 15.00 15.86 18.50 15.13 22.00 14.69 30.00 14.32 30.00 13.82 37.00
1650 18.98 5.50 18.29 11.00 17.66 15.00 16.96 18.50 16.23 22.00 15.79 30.00 15.42 30.00 14.92 37.00
1750 20.20 5.50 19.52 11.00 18.89 15.00 18.19 18.50 17.46 22.00 17.02 30.00 16.65 37.00 16.15 37.00
1850 21.43 5.50 20.74 11.00 20.12 15.00 19.42 18.50 18.69 30.00 18.25 30.00 17.88 37.00 17.38 37.00

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

 

Ứng dụng của máy thổi khí Heywel RSS-125A:

Máy thổi khí Heywel RSS 125A dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

Máy thổi khí Heywel RSS-125A cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, Sử dụng máy thổi khí Heywel RSS-125A là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Heywel RSS-125A:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Longtech LT 150
Mã sản phẩm: LT-150
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-150:

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máy thổikhí

LT-150

750 13.32 3.34 12.62 6.39 11.98 9.19 11.40 11.76 10.87 14.14 10.93 16.34 10.00 18.39 9.61 20.30
900 16.40 4.01 15.70 7.67 15.06 11.03 14.59 14.11 13.95 16.97 13.48 19.61 13.09 22.07 12.70 24.36
1050 19.49 4.68 18.79 8.95 18.15 12.86 17.58 16.47 17.04 19.80 16.57 22.88 16.18 25.75 15.78 28.41
1200 22.58 5.35 21.88 10.23 21.24 14.70 20.66 18.82 20.13 22.62 19.65 26.15 19.26 29.42 18.87 32.47
1350 25.66 6.02 24.96 11.50 24.33 16.54 23.75 21.17 23.21 25.45 22.74 29.42 22.35 33.10 21.96 36.53
1500 28.75 6.68 28.05 12.78 27.41 18.38 26.84 23.52 26.30 28.28 25.83 32.69 25.44 36.78 25.05 40.59
1650 31.84 7.35 31.14 14.06 30.50 20.21 29.92 25.88 29.39 31.11 28.91 35.96 28.52 40.46 28.13 44.65

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-150

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 150

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]- Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Longtech LT:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab][end_tabset]

Máy thổi khí Heywel RSS-200
Mã sản phẩm: RSS-200
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS 200:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS 200
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Thông số chi tiết của máy thổi khí heywel RSS-200:

 

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất Po(kW)

 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po
MáyThổiKhí

Heywel

RSS-200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

620 24.30 11.00 22.60 15.0 21.20 22.00 20.10 30.0 19.20 30.0 18.20 37.0 17.40 45.0 16.70 55.0
660 26.10 11.00 24.40 15.0 23.10 22.00 22.00 30.0 21.00 37.0 20.10 45.0 19.30 45.0 18.60 55.0
700 27.90 11.00 26.20 15.0 24.90 22.00 23.80 30.0 22.80 37.0 21.90 45.0 21.10 55.0 20.30 55.0
740 29.80 11.00 28.10 18.0 26.70 30.00 25.60 30.0 24.70 37.0 23.70 45.0 23.00 55.0 22.30 75.0
780 31.60 11.00 29.90 18.0 28.60 30.00 27.50 37.0 26.50 45.0 25.60 55.0 24.80 55.0 24.10 75.0
830 33.90 11.00 32.20 18.0 30.80 30.00 29.70 37.0 28.70 45.0 27.90 55.0 27.10 55.0 26.40 75.0
880 36.20 15.00 34.40 22.0 33.10 30.00 32.00 37.0 31.10 45.0 30.20 55.0 29.40 75.0 28.70 75.0
930 38.50 15.00 36.80 22.0 35.40 30.00 34.30 37.0 33.40 55.0 32.50 55.0 31.70 75.0 31.00 75.0
990 41.20 15.00 39.50 22.0 38.20 30.00 37.10 45.0 36.10 55.0 35.20 75.0 34.40 75.0 33.70 75.0
1050 44.00 15.00 42.30 30.0 40.90 37.00 39.80 45.0 38.90 55.0 38.00 75.0 37.20 75.0 36.50 90.0
1110 46.70 15.00 45.00 30.0 43.70 37.00 42.60 45.0 41.60 55.0 40.70 75.0 39.80 75.0 39.20 90.0
1180 49.90 15.00 48.20 30.0 46.90 37.00 45.80 55.0 44.80 75.0 43.90 75.0 43.10 90.0 42.40 90.0
1250 53.10 18.50 51.40 30.0 50.10 37.00 49.00 55.0 48.00 75.0 47.10 75.0 46.30 90.0 45.60 110
1320 56.30 18.50 54.60 30.0 53.30 45.00 52.20 55.0 51.20 75.0 50.30 75.0 49.50 90.0 48.80 110
1390 59.50 18.50 57.80 30.0 56.50 45.00 55.40 55.0 54.40 75.0 53.60 90.0 52.70 110 51.67 110

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí Heywel RSS-200:

– Máy thổi khí Heywel RSS-200  dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Máy thổi khí Heywel RSS-200 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, Sử dụng máy thổi khí Heywel RSS-200  là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Heywel RSS-200:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Heywel RSS-200
Mã sản phẩm: RSS-250
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

 

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS 250:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS 250
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Thông số kỹ thuật chi tiết máy thổi khí Heywel RSS-250:

 

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất Po(kW)
 

Loại

RPM 1000

mmAq

2000m

mAq

3000

mmAq

4000

mmAq

5000

mmAq

6000

mmAq

7000

mmAq

8000

mmAq

Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po
Máy

Thổi

Khí

Heywel

RSS-250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

620 33.00 11.0 31.00 18.5 29.50 30.0 28.20 37.0 27.00 45.0 25.90 55.0 25.40 55.0 24.50 75.0
660 35.50 11.0 33.50 18.5 32.00 30.0 30.60 37.0 29.50 45.0 28.40 55.0 27.40 75.0 26.50 75.0
700 37.80 15.0 35.90 22.0 34.30 30.0 33.00 37.0 32.00 55.0 30.90 55.0 29.90 75.0 29.20 75.0
740 40.30 15.0 38.40 22.0 36.80 30.0 35.50 45.0 34.30 55.0 33.30 75.0 32.40 75.0 31.60 75.0
780 42.80 15.0 40.70 22.0 39.20 37.0 38.00 45.0 36.80 55.0 35.80 75.0 34.80 75.0 34.00 90.0
830 45.90 15.0 43.80 30.0 42.20 37.0 41.00 45.0 39.90 55.0 38.80 75.0 37.80 75.0 37.00 90.0
880 48.90 15.0 46.90 30.0 45.30 37.0 44.10 55.0 42.90 75.0 41.90 75.0 41.00 90.0 40.00 90.0
930 52.00 15.0 50.00 30.0 48.50 37.0 47.30 55.0 46.00 75.0 44.90 75.0 44.23 90.0 43.50 110.0
990 55.60 18.5 53.60 30.0 52.10 45.0 50.80 55.0 49.60 75.0 48.70 75.0 47.70 90.0 46.50 110.0
1050 59.30 18.5 57.40 30.0 55.70 45.0 54.50 55.0 53.30 75.0 52.30 90.0 51.40 110.0 50.60 110.0
1110 63.00 18.5 61.00 30.0 59.40 45.0 58.10 75.0 57.00 75.0 56.00 90.0 55.00 110.0 54.20 110.0
1180 67.20 22.0 65.30 37.0 63.70 55.0 62.40 75.0 61.30 75.0 60.30 90.0 59.30 110.0 58.40 132.0
1250 71.50 22.0 69.60 37.0 68.00 55.0 66.70 75.0 65.50 90.0 64.50 110.0 63.60 110.0 62.70 132.0
1320 75.80 22.0 73.90 37.0 72.30 55.0 71.00 75.0 69.80 90.0 68.80 110.0 67.90 132.0 67.10 132.0
1390 80.10 22.0 78.00 45.0 76.50 55.0 75.50 75.0 74.10 90.0 73.10 110.0 72.00 132.0 71.20 160.0
1480 91.10 30.0 89.40 45.0 87.90 55.0 86.40 75.0 84.90 90.0 83.70 110.0 82.10 132.0 80.70 160.0

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí RSS-250:

Máy thổi khí Heywel RSS 250 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Máy thổi khí Heywel RSS 250 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, máy thổi khí Heywel RSS 250 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSS-250:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Longtech LT
Mã sản phẩm: LT-200
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]
Máy thổi khí Longtech LT-200 có những đặc điểm sau:
– Máy thổi khí Longtech LT-200 sử dụng công nghệ tiện CNC làm tăng khả năng đo và cắt chính xác hơn, do đó hiệu suất cao hơn.

– Độ rung thấp nhất, giảm thiểu độ ồn.

– Máy thổi khí Longtech LT-200 với đầy đủ các chủng loại, phụ kiện tùy theo nhu cầu của khách hàng.

– Máy thổi khí Longtech LT-200 được bôi trơn bằng dầu cao cấp, có tác dụng tốt hơn so với dầu mỡ. Vì vậy, vòng bi và bánh răng sử dụng lâu dài hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-200:

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
MáyThổiKhi

Longtech

LT-200

600 17.01 4.84 15.95 9.27 15.04 13.32 14.21 17.06 13.53 20.51 12.93 23.71 12.40 26.68 11.98 29.45
750 22.68 6.05 21.62 11.58 20.71 16.65 19.88 21.32 19.20 25.64 18.60 29.64 18.07 33.36 17.65 36.82
900 28.35 7.27 27.29 13.90 26.38 19.98 25.55 25.59 24.87 30.77 24.27 35.57 23.74 40.03 23.32 44.18
1050 34.02 8.48 32.96 16.22 32.05 23.32 31.22 29.85 30.54 35.89 29.94 41.49 29.41 46.70 28.99 51.55
1200 39.69 9.69 38.63 18.53 37.72 26.65 36.89 34.12 36.21 41.02 35.61 47.42 35.08 53.37 34.66 58.91
1350 45.36 10.90 44.30 20.85 43.39 29.98 42.56 38.38 41.88 46.15 41.28 53.35 40.75 60.04 40.33 66.27
1500 51.03 12.11 49.97 23.17 49.06 33.31 48.23 42.65 47.55 51.28 46.95 59.28 46.42 66.71 46.00 73.64

 

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-200:

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 200

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Longtech LT-200 được ứng dụng trong:

– Máy thổi khí Longtech LT-200 sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm máy thổi khí Longtech LT-200:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[end_tabset]

Máy thổi khí Longtech LT
Mã sản phẩm: LT-250
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Đặc điểm máy thổi khí Longtech LT:

– Máy thổi khí Longtech LT sử dụng công nghệ tiện CNC làm tăng khả năng đo và cắt chính xác hơn, do đó hiệu suất cao hơn.

– Độ rung thấp nhất, giảm thiểu độ ồn.

– Máy thổi khí Longtech LT với đầy đủ các chủng loại, phụ kiện tùy theo nhu cầu của khách hàng.

– Máy thổi khí Longtech LT được bôi trơn bằng dầu cao cấp, có tác dụng tốt hơn so với dầu mỡ. Vì vậy, vòng bi và bánh răng sử dụng lâu dài hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-250

Loại RPM

Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)

1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máy

Thổi

Khí

Longtech

LT-250

600 27.72 7.40 26.22 14.16 24.89 20.35 23.68 26.06 22.58 31.34 21.60 36.23 20.73 40.77 19.98 45.00
750 36.38 9.25 34.88 17.70 33.55 25.44 32.34 32.58 31.24 39.17 30.26 45.28 29.39 50.96 28.64 56.25
900 45.05 11.10 43.54 21.24 42.22 30.53 41.00 39.09 39.91 47.01 38.92 54.34 38.06 61.15 37.31 67.50
1050 53.71 12.95 52.21 24.77 50.88 35.62 49.67 45.61 48.57 54.84 47.59 63.39 46.72 71.34 45.97 78.75
1200 62.37 14.80 60.87 28.31 59.54 40.71 58.33 52.12 57.23 62.67 56.25 72.45 55.38 81.54 54.63 90.00
1350 71.03 16.65 69.53 31.85 68.20 45.80 66.99 58.64 65.89 70.51 64.91 81.51 64.04 91.73 63.29 101.3
1500 79.70 18.50 78.19 35.39 76.87 50.89 75.65 65.16 74.56 78.34 73.57 90.56 72.71 101.9 71.96 112.5

 

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-250

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 250Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]- Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm máy thổi khí Longtech LT:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[end_tabset]

Máy thổi khí Longtech LT 150
Mã sản phẩm: LT-300
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Máy thổi khí Longtech LT có các đặc điểm sau:

– Máy thổi khí Longtech LT sử dụng công nghệ tiện CNC làm tăng khả năng đo và cắt chính xác hơn, do đó hiệu suất cao hơn.

– Độ rung thấp nhất, giảm thiểu độ ồn.

– Máy thổi khí Longtech LT với đầy đủ các chủng loại, phụ kiện tùy theo nhu cầu của khách hàng.

– Máy thổi khí Longtech LT được bôi trơn bằng dầu cao cấp, có tác dụng tốt hơn so với dầu mỡ. Vì vậy, vòng bi và bánh răng sử dụng lâu dài hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-300:

 

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
MáyThổi

Khí

Longtech

LT-300

600 58.94 14.44 55.49 25.88 53.71 37.23 52.04 47.70 50.48 58.83 49.26 68.88 47.59 79.49 46.70 88.83
750 75.62 18.06 72.17 32.35 70.39 46.54 68.72 59.63 67.16 73.53 65.94 86.10 64.27 99.36 63.38 111.0
900 92.30 21.67 88.85 38.82 87.07 55.85 85.40 71.55 83.84 88.24 82.62 103.3 80.95 119.2 80.06 133.3
1050 109.0 25.28 105.5 45.29 103.8 65.16 102.1 83.48 100.5 103.0 99.30 120.5 97.63 139.1 96.74 155.5
1200 125.7 28.89 122.2 51.76 120.4 74.46 118.8 95.41 117.2 117.7 116.0 137.8 114.3 159.0 113.4 177.7
1350 142.3 32.50 138.9 58.23 137.1 83.77 135.4 107.3 133.9 132.4 132.7 155.0 131.0 178.9 130.1 199.9
1500 159.0 36.11 155.6 64.70 153.8 93.08 152.1 119.3 150.6 147.1 149.3 172.2 146.8 198.7 146.8 222.1

 

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-300

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 300Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]- Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

 

Máy thổi khí Longtech LT có các phụ kiện đi kèm sau:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Longtech LT 150
Mã sản phẩm: LT-400
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Máy thổi khí Longtech LT có các đặc điểm sau:

– Máy thổi khí Longtech LT sử dụng công nghệ tiện CNC làm tăng khả năng đo và cắt chính xác hơn, do đó hiệu suất cao hơn.

– Độ rung thấp nhất, giảm thiểu độ ồn.

– Máy thổi khí Longtech LT với đầy đủ các chủng loại, phụ kiện tùy theo nhu cầu của khách hàng.

– Máy thổi khí Longtech LT được bôi trơn bằng dầu cao cấp, có tác dụng tốt hơn so với dầu mỡ. Vì vậy, vòng bi và bánh răng sử dụng lâu dài hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-400

Loại RPM

Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)

1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs

La

Máy

thổi

k

LT-400

600 236.3 53.28 230.3 95.65 225.5 137.67 221.3 180.80 217.6 221.1 214.1 264.4 211.3 301.4 208.8 350.1
650 257.4 57.73 251.4 103.62 246.5 149.14 242.3 195.9 238.6 239.5 235.2 286.5 232.3 326.5 229.8 379.3
700 278.4 62.17 272.4 111.59 267.5 160.62 263.3 210.9 259.6 257.9 256.2 308.5 253.4 351.6 250.8 408.5
750 299.4 66.61 293.4 119.56 288.6 172.1 284.4 226.0 280.7 276.4 277.2 330.5 274.4 376.7 271.9 437.7
800 320.4 71.05 314.4 127.53 309.6 183.6 305.4 241.1 301.7 294.8 298.2 352.6 295.4 401.8 292.9 466.8
850 341.5 75.49 335.5 135.51 330.6 195.0 326.4 256.1 322.7 313.2 319.3 374.6 316.4 426.9 313.9 496.0
900 362.5 79.93 356.5 143.5 351.6 206.5 347.4 271.2 343.7 331.6 340.3 396.7 337.5 452.0 335.0 525.2

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-400So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 400

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]Ứng dụng của máy thổi khí Longtech LT:

– Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Longtech LT bao gồm:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[end_tabset]

 

Hỗ trợ trực tuyến: 0919 065 009 Skype (Mr Vũ) - 0903 679 355 (Sales) - 0909 09 6375 Skype (Ms Dương)
NAM PHAT CO., LTD