Danh mục sản phẩm

máy thổi khí

Mã sản phẩm: GTV
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Goldentech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Đặc điểm”]

–  Máy hút chân không Goldentech được thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn về chất lượng.
  Máy hút chân không Goldentech có thể tùy chỉnh kỹ thuật theo yêu cầu thực tế ( kích thước, phụ kiện, áp lực, thiết kế, máy bơm).
– Với thiết kế ba thùy,  Máy hút chân không Goldentech​ kiểm soát bất kỳ áp lực dòng chảy ngược về phía cánh quạt. Máy hút chân không Goldentech ít rung động  nên trục, bánh răng và vòng bi làm việc bền hơn
–  Máy hút chân không Goldentech cải thiện đáng kể tỷ lệ hiệu suất không khí: phạm vi không khí lớn hơn, áp suất và khoảng chân không rộng, dòng chảy ổn định hơn, thay đổi áp suất ít hơn.
-Với thiết kế mới của  Máy hút chân không Goldentech có thể làm giảm tiếng ồn , tiêu thụ năng lượng thấp hơn.[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

 Máy hút chân không Goldentech  được coi là thiết bị không thể thiếu trong ngành công nghiệp tự động hóa và tiết kiệm nhân lực cho tất cả các ngành công nghiệp, như là in ấn, bao bì, thí nghiệm, sản xuất thực phẩm, sản xuất thiết bị y tế, sản xuất dược phẩm, vận tải hàng hóa, sản xuất thiết bị điện tử…

[/tab]

[end_tabset]

Mã sản phẩm: GT 040
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Goldentech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Đặc điểm”]

– Máy thổi khí GT 040 Rotor được thiết kế 3 thùy.
– Máy thổi khí GT 040 có hệ thống giảm thanh đặc biệt.
– Hiệu suất hoạt động ổn định.
– Độ rung và độ ồn thấp.
– Tiêu thụ ít năng lượng.
– Độ bền và tuổi thọ vận hành cao.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí GT 040 khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kị khí.
Máy thổi khí GT 040 cung cấp khí cho vi sinh tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.
Máy thổi khí GT 040 thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.
– Cung cấp khí oxygen trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.
– Vận chuyển khí nén.

[/tab]

[tab name=”Đặc tính kỹ thuật”]

– Kiểu: root, 3 cam lobes
– Lưu lượng: 0.1 –1.0 m3/min
– Cột áp: 0 – 6000 mmAq

[/tab]

[tab name=”Catalogue”]

Tải catalogue máy thổi khí Goldentech tại đây 

[/tab]

[end_tabset]

Mã sản phẩm: GT 050
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Goldentech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Đặc điểm”]

– Độ rung truyền qua thùy của máy thổi khí Goldentech GT 050 ít. Nhờ đó trục, vòng bi, bộ truyền động làm việc lâu dài hơn.

– Thiết kế 3 thùy của máy thổi khí Goldentech GT 050 kiểm soát áp lực dòng chảy ngược về phía rotor.

 Máy thổi khí Goldentech GT 050 tiêu thụ điện năng ít.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí GT 050 khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kị khí.
Máy thổi khí GT 050 cung cấp khí cho vi sinh tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.
Máy thổi khí GT 050 thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.
– Cung cấp khí oxygen trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.
– Vận chuyển khí nén.

[/tab]

[tab name=”Đặc tính kỹ thuật”]

– Kiểu: root, 3 cam lobes
– Lưu lượng: 0.5~3.0 m3/min
– Cột áp: 0 – 8000 mmAq
– Đường kính đầu thổi: DN 50

[/tab]

[tab name=”Catalogue”]

Tải catalogue máy thổi khí Goldentech tại đây 

[/tab]

[end_tabset]

Mã sản phẩm: GT 065
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Goldentech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Đặc điểm”]

– Độ rung truyền qua thùy của máy thổi khí Goldentech GT 065 ít. Nhờ đó trục, vòng bi, bộ truyền động làm việc lâu dài hơn.

– Thiết kế 3 thùy của máy thổi khí Goldentech GT 065 kiểm soát áp lực dòng chảy ngược về phía rotor.

 Máy thổi khí Goldentech GT 065 tiêu thụ điện năng ít.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí GT 065 khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kị khí.
Máy thổi khí GT 065 cung cấp khí cho vi sinh tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.
Máy thổi khí GT 065 thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.
– Cung cấp khí oxygen trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.
– Vận chuyển khí nén.

[/tab]

[tab name=”Đặc tính kỹ thuật”]

– Kiểu: root, 3 cam lobes
– Lưu lượng: 1.5~4.5 m3/min
– Cột áp: 0 – 8000 mmAq
– Đường kính đầu thổi: DN 65

[/tab]

[tab name=”Catalogue”]

Tải catalogue máy thổi khí Goldentech tại đây 

[/tab]

[end_tabset]

Mã sản phẩm: GT 080
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Goldentech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Đặc điểm”]

Máy thổi khí GT 080 Rotor được thiết kế 3 thùy.
Máy thổi khí GT 080 có hệ thống giảm thanh đặc biệt.
– Hiệu suất hoạt động ổn định.
– Độ rung và độ ồn thấp.
– Tiêu thụ ít năng lượng.
– Độ bền và tuổi thọ vận hành cao.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

– Máy thổi khí Goldentech GT-080 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy thổi khí Goldentech GT 080 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy thổi khí Goldentech GT 080 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy thổi khí Goldentech GT 080  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Đặc tính kỹ thuật”]

– Lưu lượng: 1.0~8.0 m3/min
– Cột áp: 0 – 8000 mmAq
– Công suất motor: 5HP~20HP
– Đường kính đầu thổi: DN 80

[/tab]

[tab name=”Catalogue”]

Tải catalogue máy thổi khí Goldentech tại đây 

[/tab]

[end_tabset]

Mã sản phẩm: GT 150
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Goldentech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Đặc điểm”]

Máy thổi khí GT 150 Rotor được thiết kế 3 thùy.
Máy thổi khí GT 150 có hệ thống giảm thanh đặc biệt.
– Hiệu suất hoạt động ổn định.
– Độ rung và độ ồn thấp.
– Tiêu thụ ít năng lượng.
– Độ bền và tuổi thọ vận hành cao.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí GT 150 khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kị khí.
Máy thổi khí GT 150 cung cấp khí cho vi sinh tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.
Máy thổi khí GT 150 hu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.
– Cung cấp khí oxygen trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.
– Vận chuyển khí nén.

[/tab]

[tab name=”Đặc tính kỹ thuật”]

– Lưu lượng: 6.0~34 m3/min
– Cột áp: 0 – 8000 mmAq
– Công suất motor:15HP~50HP
– Đường kính đầu thổi: DN 150

[/tab]

[tab name=”Catalogue”]

Tải catalogue máy thổi khí Goldentech tại đây 

[/tab]

[end_tabset]

Mã sản phẩm: GT 125
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Goldentech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Đặc điểm”]

Máy thổi khí GT 125 Rotor được thiết kế 3 thùy.
Máy thổi khí GT 125 có hệ thống giảm thanh đặc biệt.
– Hiệu suất hoạt động ổn định.
– Độ rung và độ ồn thấp.
– Tiêu thụ ít năng lượng.
– Độ bền và tuổi thọ vận hành cao.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí GT 125 khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kị khí.
Máy thổi khí GT 125 cung cấp khí cho vi sinh tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.
Máy thổi khí GT 125 hu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.
– Cung cấp khí oxygen trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.
– Vận chuyển khí nén.

[/tab]

[tab name=”Đặc tính kỹ thuật”]

– Lưu lượng: 8.0 ~22 m3/min
– Cột áp: 0 – 8000 mmAq
– Công suất motor:10HP~40HP
– Đường kính đầu thổi: DN 125

[/tab]

[tab name=”Catalogue”]

Tải catalogue máy thổi khí Goldentech tại đây 

[/tab]

[end_tabset]

Mã sản phẩm: GT 100
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Goldentech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Đặc điểm”]

Máy thổi khí GT 100 Rotor được thiết kế 3 thùy.
Máy thổi khí GT 100 có hệ thống giảm thanh đặc biệt.
– Hiệu suất hoạt động ổn định.
– Độ rung và độ ồn thấp.
– Tiêu thụ ít năng lượng.
– Độ bền và tuổi thọ vận hành cao.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí GT 100 khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kị khí.
Máy thổi khí GT 100 cung cấp khí cho vi sinh tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.
Máy thổi khí GT 100 hu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.
– Cung cấp khí oxygen trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.
– Vận chuyển khí nén.

[/tab]

[tab name=”Đặc tính kỹ thuật”]

– Lưu lượng: 2.0~14 m3/min
– Cột áp: 0 – 8000 mmAq
– Công suất motor: 7.5HP~25HP
– Đường kính đầu thổi: DN 100

[/tab]

[tab name=”Catalogue”]

Tải catalogue máy thổi khí Goldentech tại đây 

[/tab]

[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 040
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy bơm khí Asiatec RSL 40
4 – Van an toàn
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 Qs: Lưu lượng(m3/min): Áp suất(mmAq); N: Công suất(kw)
1000 mmAq 2000 mmAq 3000 mmAq 4000 mmAq 5000 mmAq 6000 mmAq 7000

mmAq

8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
Máy bơm khí Asiatech RSL 40 850 1.02 0.75 0.85 1.1 0.67 1.5 0.46 1.5 0.23 2.2
950 1.18 0.75 1 1.1 0.83 1.5 0.6 1.5 0.44 2.2
1050 1.33 0.75 1.16 1.5 0.99 1.5 0.75 2.2 0.62 2.2
1150 1.49 0.75 1.31 1.5 1.14 1.5 0.89 2.2 0.76 2.2
1250 1.64 0.75 1.47 1.5 1.3 2.2 1.12 2.2 0.9 2.2 0.9 3 0.67 3 0.52 3.7
1350 1.8 1.5 1.62 1.5 1.45 2.2 1.28 2.2 1.16 3 1.05 3 0.99 3.7 0.82 3.7
1450 1.96 1.5 1.78 1.5 1.61 2.2 1.43 2.2 1.31 3 1.21 3 1.15 3.7 1.11 5.5
1550 2.11 1.5 1.93 1.5 1.76 2.2 1.59 3 1.47 3 1.37 3.7 1.3 3.7 1.26 5.5
1650 2.27 1.5 2.09 2.2 1.92 2.2 1.74 3 1.63 3.7 1.52 3.7 1.46 5.5 1.42 5.5
1750 2.42 2.2 2.25 2.2 2.08 3 1.9 3.7 1.78 3.7 1.68 3.7 1.61 5.5 1.57 5.5
1850 2.58 2.2 2.4 2.2 2.23 3 2.06 3.7 1.94 3.7 1.83 3.7 1.77 5.5 1.73 5.5
1950 2.73 2.2 2.56 2.2 2.39 3 2.21 3.7 2.09 3.7 1.99 5.5 1.92 5.5 1.88 5.5

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

– Máy bơm khí RSL-40 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải. Từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kị khí.

– Cung ứng cho hệ thống các nhà máy xử lý rác, nước thải và thoát nước và máy bơm công nghiệp.

– Sử dụng trong các hệ thống thổi hạt, thổi bụi, truyền tải nguyên vật liệu dạng hạt ,bột nghiền (ngũ cốc, bột xay, xi măng…) và khí gas sinh học.

– Cấp không khí trong hệ thống mạ điện công nghiệp.

– Hút bụi, bùn trong hệ thống sử dụng thiết bị hút chân không

– Cung cấp khí cho vi sinh tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt sử dụng Máy bơm khí Asiatech RSL-40 sẽ tạo ra hiệu quả cao trong cung cấp khí oxy cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-40:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 050
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 50:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 50
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)
 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổiKhí

Asiatech

RSL-50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

780 15.04 5.50 13.49 11.00 12.70 15.00 11.98 15.00 11.51 18.50 10.79 22.00 10.19 30.00 9.72 30.00
830 16.20 5.50 14.65 11.00 13.86 15.00 13.13 18.50 12.66 22.00 11.95 30.00 11.35 30.00 ### 30.00
880 17.36 5.50 15.81 11.00 15.02 15.00 14.29 18.50 13.82 22.00 13.11 30.00 12.51 30.00 ### 37.00
990 19.90 5.50 18.35 11.00 17.56 15.00 16.84 22.00 16.37 30.00 15.65 30.00 15.05 37.00 ### 37.00
1050 21.29 5.50 19.74 11.00 18.95 18.50 18.23 22.00 17.76 30.00 17.04 30.00 16.44 37.00 ### 45.00
1100 22.45 5.50 20.90 11.00 20.11 18.50 19.38 22.00 18.91 30.00 18.20 37.00 17.60 37.00 ### 45.00
1180 24.30 7.50 22.75 15.00 21.96 18.50 21.23 30.00 20.77 30.00 20.05 37.00 19.45 45.00 ### 45.00
1250 25.92 7.50 24.37 15.00 23.58 18.50 22.86 30.00 22.39 30.00 21.67 37.00 21.07 45.00 ### 45.00
1320 27.54 7.50 25.99 15.00 25.20 22.00 24.48 30.00 24.01 37.00 23.29 37.00 22.69 45.00 ### 55.00
1390 29.16 7.50 27.61 15.00 26.82 22.00 26.10 30.00 25.63 37.00 24.91 45.00 24.31 45.00 ### 55.00
1470 31.02 7.50 29.46 15.00 28.68 22.00 27.95 30.00 27.48 37.00 26.76 45.00 26.17 45.00 ### 55.00
1560 33.10 11.00 31.55 15.00 30.76 22.00 30.03 30.00 29.56 37.00 28.85 45.00 28.25 55.00 ### 75.00
1650 35.18 11.00 33.63 18.50 32.84 30.00 32.11 37.00 31.65 45.00 30.93 45.00 30.33 55.00 ### 75.00
1750 37.50 11.00 35.95 18.50 35.16 30.00 34.43 37.00 33.96 45.00 33.24 55.00 32.65 75.00 ### 75.00
1850 39.81 11.00 38.26 18.50 37.47 30.00 36.74 37.00 36.28 45.00 35.56 55.00 34.96 75.00 ### 75.00

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Máy bơm khí Asatech RSL-50 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy bơm khí Asiatech RSL-50 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy bơm khí Asiatech RSL-50 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy bơm khí Asiatech RSL-50  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-50:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 65
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 65:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 65
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)
Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổiKhí

RSL-065

 

850 2.15 2.2 2.04 2.2 1.76 3.7 1.65 3.7 1.49 3.7 1.37 3.7 1.28 5.5 1.14 5.5
950 2.48 2.2 2.4 2.2 2.1 3.7 1.98 3.7 1.83 3.7 1.71 5.5 1.62 5.5 1.47 5.5
1050 2.82 2.2 2.77 2.2 2.43 3.7 2.32 3.7 2.17 4 2.04 5.5 1.95 5.5 1.81 7.5
1150 3.16 2.2 3.13 3 2.77 3.7 2.66 3.7 2.5 4 2.38 5.5 2.29 7.5 2.15 7.5
1250 3.49 2.2 3.24 3 3.11 3.7 3 4 2.84 5.5 2.72 5.5 2.63 7.5 2.49 7.5
1350 3.83 2.2 3.57 3.7 3.45 3.7 3.33 4 3.18 5.5 3.06 7.5 2.97 7.5 2.82 7.5
1450 4.17 2.2 3.91 3.7 3.78 4 3.67 5.5 3.52 5.5 3.39 7.5 3.3 7.5 3.16 11
1550 4.51 3 4.25 4 4.12 4 4.01 5.5 3.85 5.5 3.73 7.5 3.64 11 3.5 11
1650 4.84 3 4.59 5.5 4.46 5.5 4.35 5.5 4.19 7.5 4.07 7.5 3.98 11 3.83 11
1750 5.18 3.7 4.92 5.5 4.79 5.5 4.68 5.5 4.53 7.5 4.14 7.5 4.32 11 4.17 11
1850 5.52 3.7 5.26 5.5 5.13 5.5 5.02 5.5 4.87 7.5 4.74 11 4.65 11 4.51 11
1950 5.86 3.7 5.6 5.5 5.47 5.5 5.36 5.5 5.2 7.5 5.08 11 4.99 11 4.85 11

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Máy bơm khí Asatech RSL-65 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy bơm khí Asiatech RSL-65 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy bơm khí Asiatech RSL-65 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy bơm khí Asiatech RSL-65  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-65:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 125
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 125:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 150
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)
 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
Máy thổi khí  RSL-125

 

 

 

 

 

780 11.73 3.70 10.57 7.50 9.79 11.00 8.94 15.00 8.51 18.50 7.88 18.50 7.82 22.00 7.17 22.00
830 12.63 3.70 11.47 7.50 10.69 11.00 9.83 15.00 9.40 18.50 8.78 18.50 8.71 22.00 8.07 30.00
880 13.53 3.70 12.37 7.50 11.59 11.00 10.73 15.00 10.30 18.50 9.67 22.00 9.61 30.00 8.97 30.00
990 15.50 3.70 14.34 11.00 13.56 15.00 12.71 15.00 12.28 18.50 11.65 22.00 11.59 30.00 10.94 30.00
1050 16.58 5.50 15.42 11.00 14.64 15.00 13.78 18.50 13.35 22.00 12.72 30.00 12.66 30.00 12.02 30.00
1100 17.48 5.50 16.32 11.00 15.54 15.00 14.68 18.50 14.25 22.00 13.62 30.00 13.56 30.00 12.92 37.00
1180 18.92 5.50 17.76 11.00 16.97 15.00 16.12 18.50 15.69 22.00 15.06 30.00 15.00 30.00 14.35 37.00
1250 20.17 5.50 19.01 11.00 18.23 15.00 17.37 18.50 16.94 22.00 16.31 30.00 16.25 37.00 15.61 37.00
1320 21.43 5.50 20.27 11.00 19.49 15.00 18.63 22.00 18.20 30.00 17.57 30.00 17.51 37.00 16.87 37.00
1390 22.69 5.50 21.53 11.00 20.74 18.50 19.89 22.00 19.46 30.00 18.83 30.00 18.77 37.00 18.12 45.00
1470 24.12 7.50 22.96 15.00 22.18 18.50 21.32 22.00 20.89 30.00 20.26 37.00 20.20 37.00 19.56 45.00
1560 25.74 7.50 24.58 15.00 23.79 18.50 22.94 30.00 22.51 30.00 21.88 37.00 21.82 45.00 21.17 45.00
1650 27.35 7.50 26.19 15.00 25.41 18.50 24.55 30.00 24.12 30.00 23.50 37.00 23.43 45.00 22.79 55.00
1750 29.15 7.50 27.99 15.00 27.20 22.00 26.35 30.00 25.92 37.00 25.29 37.00 25.23 45.00 24.59 55.00
1850 30.94 7.50 29.78 15.00 29.00 22.00 28.14 30.00 27.71 37.00 27.09 45.00 27.02 45.00 26.38 55.00

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Máy bơm khí Asatech RSL-125 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy bơm khí Asiatech RSL-125 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy bơm khí Asiatech RSL-125 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy bơm khí Asiatech RSL-125  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-125:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 080
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 080:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 080
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)
Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổiKhí

RSL-80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

800 3.83 2.2 3.41 3 3.06 3.7 2.59 4 2.26 5.5 1.97 7.5 1.55 7.5 1.14 11
900 4.42 2.2 4.01 3 3.66 3.7 3.19 5.5 2.86 7.5 2.57 7.5 2.15 11 1.74 11
1000 5.02 2.2 4.61 3 4.26 4 3.79 5.5 3.46 7.5 3.17 7.5 2.75 11 2.33 11
1100 5.62 2.2 5.2 3 4.86 5.5 4.39 5.5 4.06 7.5 3.77 11 3.35 11 2.93 11
1200 6.22 2.2 5.8 3 5.46 5.5 4.99 7.5 4.66 7.5 4.36 11 3.95 11 3.53 15
1300 6.82 2.2 6.4 3.7 6.05 5.5 5.59 7.5 5.26 11 4.96 11 4.55 15 4.13 15
1400 7.42 2.2 7 3.7 6.65 5.5 6.19 7.5 5.86 11 5.56 11 5.15 15 4.73 15
1500 8.02 2.2 7.6 4 7.25 7.5 6.79 7.5 6.45 11 6.16 11 5.75 15 5.33 15
1600 8.62 2.2 8.2 5.5 7.85 7.5 7.38 11 7.05 11 6.76 15 6.34 15 5.93 18.5
1650 8.92 2.2 8.5 5.5 8.15 7.5 7.68 11 7.35 11 7.06 15 6.64 15 6.23 18.5
1750 9.51 2.2 9.1 5.5 8.75 7.5 8.28 11 7.95 11 7.66 15 7.24 15 6.82 18.5
1850 10.1 3 9.7 5.5 9.35 7.5 8.88 11 8.55 15 8.26 15 7.84 18.5 7.42 18.5
1950 10.7 3 10.3 5.5 9.95 7.5 9.48 11 9.15 15 8.85 15 8.44 18.5 8.02 18.5

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Máy bơm khí Asatech RSL-080 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy bơm khí Asiatech RSL-080 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy bơm khí Asiatech RSL-080 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy bơm khí Asiatech RSL-080  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-080:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 100
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 100:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 100
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)
Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổiKhí

Asiatech

RSL-100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

850 5.69 2.2 5.10 3 4.52 5.5 4.19 7.5 3.96 7.5 3.81 11 3.48 11 3.34 15
950 6.53 2.2 5.94 3.7 5.36 5.5 5.03 7.5 4.79 11 4.65 11 4.32 11 4.18 15
1000 7.37 2.2 6.77 3.7 6.20 5.5 5.87 7.5 5.63 11 5.49 11 5.16 15 5.02 15
1100 8.21 2.2 7.61 4 7.04 7.5 6.71 7.5 6.47 11 6.33 15 6.00 15 5.86 15
1200 9.04 2.2 8.45 5.5 7.87 7.5 7.55 11 7.31 11 7.17 15 6.83 15 6.69 18.5
1300 9.88 3 9.29 5.5 8.71 7.5 8.38 11 8.15 15 8.01 15 7.67 18.5 7.53 18.5
1400 10.72 3 10.13 5.5 9.55 7.5 9.22 11 8.99 15 8.84 15 8.51 18.5 8.37 22
1500 11.56 3 10.97 5.5 10.39 11 10.06 11 9.82 15 9.68 18.5 9.35 18.5 9.21 22
1600 12.40 3 11.80 7.5 11.23 11 10.90 11 10.66 15 10.52 18.5 10.19 22 10.05 22
1650 12.82 3 12.22 7.5 11.65 11 11.32 15 11.08 15 10.94 18.5 10.61 22 10.47 22
1750 13.65 3.7 13.06 7.5 12.49 11 12.16 15 11.92 15 11.78 18.5 11.45 22 11.30 30
1850 14.49 3.7 13.90 7.5 13.32 11 12.99 15 12.76 18.5 12.62 22 12.28 22 12.14 30
1950 15.33 3.7 14.74 7.5 14.16 11 13.83 15 13.60 18.5 13.45 22 13.12 30 12.98 30

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Máy bơm khí Asatech RSL-100 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy bơm khí Asiatech RSL-150 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy bơm khí Asiatech RSL-100 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy bơm khí Asiatech RSL-100  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-100:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 150
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 150:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 150
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)
 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổiKhí

Asiatech

RSL-150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

780 15.04 5.50 13.49 11.00 12.70 15.00 11.98 15.00 11.51 18.50 10.79 22.00 10.19 30.00 9.72 30.00
830 16.20 5.50 14.65 11.00 13.86 15.00 13.13 18.50 12.66 22.00 11.95 30.00 11.35 30.00 ### 30.00
880 17.36 5.50 15.81 11.00 15.02 15.00 14.29 18.50 13.82 22.00 13.11 30.00 12.51 30.00 ### 37.00
990 19.90 5.50 18.35 11.00 17.56 15.00 16.84 22.00 16.37 30.00 15.65 30.00 15.05 37.00 ### 37.00
1050 21.29 5.50 19.74 11.00 18.95 18.50 18.23 22.00 17.76 30.00 17.04 30.00 16.44 37.00 ### 45.00
1100 22.45 5.50 20.90 11.00 20.11 18.50 19.38 22.00 18.91 30.00 18.20 37.00 17.60 37.00 ### 45.00
1180 24.30 7.50 22.75 15.00 21.96 18.50 21.23 30.00 20.77 30.00 20.05 37.00 19.45 45.00 ### 45.00
1250 25.92 7.50 24.37 15.00 23.58 18.50 22.86 30.00 22.39 30.00 21.67 37.00 21.07 45.00 ### 45.00
1320 27.54 7.50 25.99 15.00 25.20 22.00 24.48 30.00 24.01 37.00 23.29 37.00 22.69 45.00 ### 55.00
1390 29.16 7.50 27.61 15.00 26.82 22.00 26.10 30.00 25.63 37.00 24.91 45.00 24.31 45.00 ### 55.00
1470 31.02 7.50 29.46 15.00 28.68 22.00 27.95 30.00 27.48 37.00 26.76 45.00 26.17 45.00 ### 55.00
1560 33.10 11.00 31.55 15.00 30.76 22.00 30.03 30.00 29.56 37.00 28.85 45.00 28.25 55.00 ### 75.00
1650 35.18 11.00 33.63 18.50 32.84 30.00 32.11 37.00 31.65 45.00 30.93 45.00 30.33 55.00 ### 75.00
1750 37.50 11.00 35.95 18.50 35.16 30.00 34.43 37.00 33.96 45.00 33.24 55.00 32.65 75.00 ### 75.00
1850 39.81 11.00 38.26 18.50 37.47 30.00 36.74 37.00 36.28 45.00 35.56 55.00 34.96 75.00 ### 75.00

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Máy bơm khí Asatech RSL-150 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy bơm khí Asiatech RSL-150 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy bơm khí Asiatech RSL-150 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy bơm khí Asiatech RSL-150  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-150:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 200
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 200:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 200
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất Po(kW)
 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po
MáyThổiKhíAsiatech

RSL-200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

620 24.30 11.00 22.60 15.0 21.20 22.00 20.10 30.0 19.20 30.0 18.20 37.0 17.40 45.0 16.70 55.0
660 26.10 11.00 24.40 15.0 23.10 22.00 22.00 30.0 21.00 37.0 20.10 45.0 19.30 45.0 18.60 55.0
700 27.90 11.00 26.20 15.0 24.90 22.00 23.80 30.0 22.80 37.0 21.90 45.0 21.10 55.0 20.30 55.0
740 29.80 11.00 28.10 18.0 26.70 30.00 25.60 30.0 24.70 37.0 23.70 45.0 23.00 55.0 22.30 75.0
780 31.60 11.00 29.90 18.0 28.60 30.00 27.50 37.0 26.50 45.0 25.60 55.0 24.80 55.0 24.10 75.0
830 33.90 11.00 32.20 18.0 30.80 30.00 29.70 37.0 28.70 45.0 27.90 55.0 27.10 55.0 26.40 75.0
880 36.20 15.00 34.40 22.0 33.10 30.00 32.00 37.0 31.10 45.0 30.20 55.0 29.40 75.0 28.70 75.0
930 38.50 15.00 36.80 22.0 35.40 30.00 34.30 37.0 33.40 55.0 32.50 55.0 31.70 75.0 31.00 75.0
990 41.20 15.00 39.50 22.0 38.20 30.00 37.10 45.0 36.10 55.0 35.20 75.0 34.40 75.0 33.70 75.0
1050 44.00 15.00 42.30 30.0 40.90 37.00 39.80 45.0 38.90 55.0 38.00 75.0 37.20 75.0 36.50 90.0
1110 46.70 15.00 45.00 30.0 43.70 37.00 42.60 45.0 41.60 55.0 40.70 75.0 39.80 75.0 39.20 90.0
1180 49.90 15.00 48.20 30.0 46.90 37.00 45.80 55.0 44.80 75.0 43.90 75.0 43.10 90.0 42.40 90.0
1250 53.10 18.50 51.40 30.0 50.10 37.00 49.00 55.0 48.00 75.0 47.10 75.0 46.30 90.0 45.60 110
1320 56.30 18.50 54.60 30.0 53.30 45.00 52.20 55.0 51.20 75.0 50.30 75.0 49.50 90.0 48.80 110
1390 59.50 18.50 57.80 30.0 56.50 45.00 55.40 55.0 54.40 75.0 53.60 90.0 52.70 110 51.67 110

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Máy bơm khí Asatech RSL-200 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy bơm khí Asiatech RSL-200 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy bơm khí Asiatech RSL-200 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy bơm khí Asiatech RSL-200  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-200:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 250
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 250:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 250
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất Po(kW)
 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po
MáyThổi

Khí

Asiatech

RSL-250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

620 33.00 11.0 31.00 18.5 29.50 30.0 28.20 37.0 27.00 45.0 25.90 55.0 25.40 55.0 24.50 75.0
660 35.50 11.0 33.50 18.5 32.00 30.0 30.60 37.0 29.50 45.0 28.40 55.0 27.40 75.0 26.50 75.0
700 37.80 15.0 35.90 22.0 34.30 30.0 33.00 37.0 32.00 55.0 30.90 55.0 29.90 75.0 29.20 75.0
740 40.30 15.0 38.40 22.0 36.80 30.0 35.50 45.0 34.30 55.0 33.30 75.0 32.40 75.0 31.60 75.0
780 42.80 15.0 40.70 22.0 39.20 37.0 38.00 45.0 36.80 55.0 35.80 75.0 34.80 75.0 34.00 90.0
830 45.90 15.0 43.80 30.0 42.20 37.0 41.00 45.0 39.90 55.0 38.80 75.0 37.80 75.0 37.00 90.0
880 48.90 15.0 46.90 30.0 45.30 37.0 44.10 55.0 42.90 75.0 41.90 75.0 41.00 90.0 40.00 90.0
930 52.00 15.0 50.00 30.0 48.50 37.0 47.30 55.0 46.00 75.0 44.90 75.0 44.23 90.0 43.50 110.0
990 55.60 18.5 53.60 30.0 52.10 45.0 50.80 55.0 49.60 75.0 48.70 75.0 47.70 90.0 46.50 110.0
1050 59.30 18.5 57.40 30.0 55.70 45.0 54.50 55.0 53.30 75.0 52.30 90.0 51.40 110.0 50.60 110.0
1110 63.00 18.5 61.00 30.0 59.40 45.0 58.10 75.0 57.00 75.0 56.00 90.0 55.00 110.0 54.20 110.0
1180 67.20 22.0 65.30 37.0 63.70 55.0 62.40 75.0 61.30 75.0 60.30 90.0 59.30 110.0 58.40 132.0
1250 71.50 22.0 69.60 37.0 68.00 55.0 66.70 75.0 65.50 90.0 64.50 110.0 63.60 110.0 62.70 132.0
1320 75.80 22.0 73.90 37.0 72.30 55.0 71.00 75.0 69.80 90.0 68.80 110.0 67.90 132.0 67.10 132.0
1390 80.10 22.0 78.00 45.0 76.50 55.0 75.50 75.0 74.10 90.0 73.10 110.0 72.00 132.0 71.20 160.0
1480 91.10 30.0 89.40 45.0 87.90 55.0 86.40 75.0 84.90 90.0 83.70 110.0 82.10 132.0 80.70 160.0

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí RSL-250:

– Máy bơm khí  Asiatech RSL 250 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Máy bơm khí Asiatech RSL 250 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, Máy bơm khí Asiatech RSL 250 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-250:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: LS 65
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 18 tháng

[tab name=”Đặc Điểm”]

– Máy thổi khí Asiatech LS 65 được thiết kế có thể tùy chỉnh kỹ thuật tùy theo yêu cầu thực tế ( kích thước, phụ kiện, áp lực, thiết kế, máy bơm).

 Máy thổi khí Asiatech LS 65 ít rung động, nên trục, bánh răng và vòng bi làm việc bền hơn, tuổi thọ máy cao hơn.

– Với thiết kế ba thùy, máy thổi khí Asiatech kiểm soát bất kỳ áp lực dòng chảy ngược về phía cánh quạt.

– Máy thổi khí Asiatech cải thiện đáng kể tỷ lệ hiệu suất không khí: phạm vi không khí lớn hơn, áp suất và khoảng chân không rộng, dòng chảy ổn định hơn, thay đổi áp suất ít hơn.

                                                                

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí ASIATECH LS 65:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

_ Ống giảm thanh đầu ra.

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Loại RPM Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất(mmAq) Công suất La(kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máy thổi khí Asiatech LT-065 850 2.07 0.62 1.89 1.21 1.71 1.76 1.55 2.29 1.41 2.78 1.29 3.26 1.19 3.71 1.09 4.15
1000 2.58 0.73 2.41 1.42 2.22 2.07 2.07 2.69 1.93 3.28 1.81 3.83 1.71 4.37 1.60 4.88
1150 3.10 0.84 2.93 1.64 2.74 2.38 2.58 3.09 2.45 3.77 2.33 4.41 2.22 5.03 2.12 5.62
1300 3.62 0.95 3.45 1.85 3.26 2.69 3.10 3.50 2.96 4.26 2.84 4.99 2.74 5.68 2.64 6.35
1450 4.13 1.06 3.96 2.06 3.77 3.01 3.62 3.90 3.48 4.75 3.36 5.56 3.26 6.34 3.15 7.08
1600 4.65 1.17 4.48 2.28 4.29 3.32 4.13 4.30 4.00 5.24 3.88 6.14 3.77 6.99 3.67 7.81
1750 5.17 1.28 5.00 2.49 4.81 3.63 4.65 4.71 4.51 5.73 4.39 6.71 4.29 7.65 4.19 8.55

 

 

 

[/tab]

[tab name=”Catalogue “]

Tải catalogue máy thổi khí ASIATECH tại đây.

[/tab]

[end_tabset]

Hỗ trợ trực tuyến: 0919 065 009 Skype (Mr Vũ) - 0903 679 355 (Sales) - 0909 09 6375 Skype (Ms Dương)
NAM PHAT CO., LTD