Danh mục sản phẩm

máy sục khí

Máy thổi khí Longtech LT-040
Mã sản phẩm: LT-040
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Máy thổi khí Longtech LT-040 có những đặc điểm sau:

– Thiết kế của máy thổi khí Longtech LT-040 rất kinh tế vì có thể thay đổi các thông số về kích thước, phụ kiện, áp lực cho phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế

Máy thổi khí Longtech LT-040 được lắp ráp bằng cách sử dụng công nghệ CNC cho phép đo chính xác, giúp máy hoạt động hiệu quả hơn.

Máy thổi khí Longtech LT-040 ít rung, nên trục, bánh răng và vòng bi làm việc bền hơn.

– Máy thổi khí Longtech LT-040 được thiết kế ba thùy kiểm soát áp lực dòng chảy ngược về phía rotor.

Máy thổi khí Longtech LT-040 với thiết kế mới có thể làm giảm tiếng ồn xuống khoảng 5 dB giúp cho máy chạy êm hơn, tiêu thụ năng lượng thấp hơn, cải thiện đáng kể tỷ lệ hiệu suất không khí: phạm vi không khí lớn hơn, áp suất và khoảng chân không rộng, dòng chảy ổn định hơn, thay đổi áp suất ít hơn.

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng biểu diễn thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech LT-040:

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
MáyThổiKhí

Longtech

LT-040

1650 0.60 0.19 0.57 0.37 0.54 0.53 0.51 0.67 0.49 0.81 0.48 0.94
1800 0.68 0.21 0.64 0.40 0.61 0.57 0.59 0.74 0.57 0.88 0.55 1.02
1950 0.75 0.23 0.71 0.43 0.69 0.62 0.66 0.80 0.64 0.96 0.62 1.11
2100 0.83 0.24 0.79 0.47 0.76 0.67 0.74 0.86 0.71 1.03 0.70 1.19
2250 0.90 0.26 0.86 0.50 0.84 0.72 0.81 0.92 0.79 1.11 0.77 1.28
2400 0.97 0.28 0.94 0.53 0.91 0.77 0.88 0.98 0.86 1.18 0.85 1.36
2550 1.05 0.30 1.01 0.57 0.98 0.81 0.96 1.04 0.94 1.25 0.92 1.45

 

Sơ đồ thể hiện thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech LT-040

So do the hien ap luc may thoi khi longtech LT040

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Longtech LT-040 được ứng dụng trong:

– Máy thổi khí Longtech LT-040 sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy Longtech LT-040:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Heywel RSS-200
Mã sản phẩm: RSS-200
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS 200:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS 200
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Thông số chi tiết của máy thổi khí heywel RSS-200:

 

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất Po(kW)

 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po
MáyThổiKhí

Heywel

RSS-200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

620 24.30 11.00 22.60 15.0 21.20 22.00 20.10 30.0 19.20 30.0 18.20 37.0 17.40 45.0 16.70 55.0
660 26.10 11.00 24.40 15.0 23.10 22.00 22.00 30.0 21.00 37.0 20.10 45.0 19.30 45.0 18.60 55.0
700 27.90 11.00 26.20 15.0 24.90 22.00 23.80 30.0 22.80 37.0 21.90 45.0 21.10 55.0 20.30 55.0
740 29.80 11.00 28.10 18.0 26.70 30.00 25.60 30.0 24.70 37.0 23.70 45.0 23.00 55.0 22.30 75.0
780 31.60 11.00 29.90 18.0 28.60 30.00 27.50 37.0 26.50 45.0 25.60 55.0 24.80 55.0 24.10 75.0
830 33.90 11.00 32.20 18.0 30.80 30.00 29.70 37.0 28.70 45.0 27.90 55.0 27.10 55.0 26.40 75.0
880 36.20 15.00 34.40 22.0 33.10 30.00 32.00 37.0 31.10 45.0 30.20 55.0 29.40 75.0 28.70 75.0
930 38.50 15.00 36.80 22.0 35.40 30.00 34.30 37.0 33.40 55.0 32.50 55.0 31.70 75.0 31.00 75.0
990 41.20 15.00 39.50 22.0 38.20 30.00 37.10 45.0 36.10 55.0 35.20 75.0 34.40 75.0 33.70 75.0
1050 44.00 15.00 42.30 30.0 40.90 37.00 39.80 45.0 38.90 55.0 38.00 75.0 37.20 75.0 36.50 90.0
1110 46.70 15.00 45.00 30.0 43.70 37.00 42.60 45.0 41.60 55.0 40.70 75.0 39.80 75.0 39.20 90.0
1180 49.90 15.00 48.20 30.0 46.90 37.00 45.80 55.0 44.80 75.0 43.90 75.0 43.10 90.0 42.40 90.0
1250 53.10 18.50 51.40 30.0 50.10 37.00 49.00 55.0 48.00 75.0 47.10 75.0 46.30 90.0 45.60 110
1320 56.30 18.50 54.60 30.0 53.30 45.00 52.20 55.0 51.20 75.0 50.30 75.0 49.50 90.0 48.80 110
1390 59.50 18.50 57.80 30.0 56.50 45.00 55.40 55.0 54.40 75.0 53.60 90.0 52.70 110 51.67 110

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí Heywel RSS-200:

Máy thổi khí Heywel RSS-200  dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

Máy thổi khí Heywel RSS-200 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, Sử dụng máy thổi khí Heywel RSS-200  là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Heywel RSS-200:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[tab name=”Catalogue”]

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

 

[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Heywel RSS-200
Mã sản phẩm: RSS-250
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

 

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS 250:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS 250
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Thông số kỹ thuật chi tiết máy thổi khí Heywel RSS-250:

 

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất Po(kW)
 

Loại

RPM 1000

mmAq

2000m

mAq

3000

mmAq

4000

mmAq

5000

mmAq

6000

mmAq

7000

mmAq

8000

mmAq

Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po
Máy

Thổi

Khí

Heywel

RSS-250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

620 33.00 11.0 31.00 18.5 29.50 30.0 28.20 37.0 27.00 45.0 25.90 55.0 25.40 55.0 24.50 75.0
660 35.50 11.0 33.50 18.5 32.00 30.0 30.60 37.0 29.50 45.0 28.40 55.0 27.40 75.0 26.50 75.0
700 37.80 15.0 35.90 22.0 34.30 30.0 33.00 37.0 32.00 55.0 30.90 55.0 29.90 75.0 29.20 75.0
740 40.30 15.0 38.40 22.0 36.80 30.0 35.50 45.0 34.30 55.0 33.30 75.0 32.40 75.0 31.60 75.0
780 42.80 15.0 40.70 22.0 39.20 37.0 38.00 45.0 36.80 55.0 35.80 75.0 34.80 75.0 34.00 90.0
830 45.90 15.0 43.80 30.0 42.20 37.0 41.00 45.0 39.90 55.0 38.80 75.0 37.80 75.0 37.00 90.0
880 48.90 15.0 46.90 30.0 45.30 37.0 44.10 55.0 42.90 75.0 41.90 75.0 41.00 90.0 40.00 90.0
930 52.00 15.0 50.00 30.0 48.50 37.0 47.30 55.0 46.00 75.0 44.90 75.0 44.23 90.0 43.50 110.0
990 55.60 18.5 53.60 30.0 52.10 45.0 50.80 55.0 49.60 75.0 48.70 75.0 47.70 90.0 46.50 110.0
1050 59.30 18.5 57.40 30.0 55.70 45.0 54.50 55.0 53.30 75.0 52.30 90.0 51.40 110.0 50.60 110.0
1110 63.00 18.5 61.00 30.0 59.40 45.0 58.10 75.0 57.00 75.0 56.00 90.0 55.00 110.0 54.20 110.0
1180 67.20 22.0 65.30 37.0 63.70 55.0 62.40 75.0 61.30 75.0 60.30 90.0 59.30 110.0 58.40 132.0
1250 71.50 22.0 69.60 37.0 68.00 55.0 66.70 75.0 65.50 90.0 64.50 110.0 63.60 110.0 62.70 132.0
1320 75.80 22.0 73.90 37.0 72.30 55.0 71.00 75.0 69.80 90.0 68.80 110.0 67.90 132.0 67.10 132.0
1390 80.10 22.0 78.00 45.0 76.50 55.0 75.50 75.0 74.10 90.0 73.10 110.0 72.00 132.0 71.20 160.0
1480 91.10 30.0 89.40 45.0 87.90 55.0 86.40 75.0 84.90 90.0 83.70 110.0 82.10 132.0 80.70 160.0

 

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí RSS-250:

Máy thổi khí Heywel RSS 250 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

Máy thổi khí Heywel RSS 250 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, máy thổi khí Heywel RSS 250 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSS-250:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[tab name=”Catalogue”]

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Longtech LT
Mã sản phẩm: LT-200
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]
Máy thổi khí Longtech LT-200 có những đặc điểm sau:
Máy thổi khí Longtech LT-200 sử dụng công nghệ tiện CNC làm tăng khả năng đo và cắt chính xác hơn, do đó hiệu suất cao hơn.

– Độ rung thấp nhất, giảm thiểu độ ồn.

Máy thổi khí Longtech LT-200 với đầy đủ các chủng loại, phụ kiện tùy theo nhu cầu của khách hàng.

Máy thổi khí Longtech LT-200 được bôi trơn bằng dầu cao cấp, có tác dụng tốt hơn so với dầu mỡ. Vì vậy, vòng bi và bánh răng sử dụng lâu dài hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-200:

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
MáyThổiKhi

Longtech

LT-200

600 17.01 4.84 15.95 9.27 15.04 13.32 14.21 17.06 13.53 20.51 12.93 23.71 12.40 26.68 11.98 29.45
750 22.68 6.05 21.62 11.58 20.71 16.65 19.88 21.32 19.20 25.64 18.60 29.64 18.07 33.36 17.65 36.82
900 28.35 7.27 27.29 13.90 26.38 19.98 25.55 25.59 24.87 30.77 24.27 35.57 23.74 40.03 23.32 44.18
1050 34.02 8.48 32.96 16.22 32.05 23.32 31.22 29.85 30.54 35.89 29.94 41.49 29.41 46.70 28.99 51.55
1200 39.69 9.69 38.63 18.53 37.72 26.65 36.89 34.12 36.21 41.02 35.61 47.42 35.08 53.37 34.66 58.91
1350 45.36 10.90 44.30 20.85 43.39 29.98 42.56 38.38 41.88 46.15 41.28 53.35 40.75 60.04 40.33 66.27
1500 51.03 12.11 49.97 23.17 49.06 33.31 48.23 42.65 47.55 51.28 46.95 59.28 46.42 66.71 46.00 73.64

 

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-200:

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 200

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Longtech LT-200 được ứng dụng trong:

Máy thổi khí Longtech LT-200 sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm máy thổi khí Longtech LT-200:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[end_tabset]

Máy thổi khí Longtech LT
Mã sản phẩm: LT-250
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Đặc điểm máy thổi khí Longtech LT:

Máy thổi khí Longtech LT sử dụng công nghệ tiện CNC làm tăng khả năng đo và cắt chính xác hơn, do đó hiệu suất cao hơn.

– Độ rung thấp nhất, giảm thiểu độ ồn.

Máy thổi khí Longtech LT với đầy đủ các chủng loại, phụ kiện tùy theo nhu cầu của khách hàng.

Máy thổi khí Longtech LT được bôi trơn bằng dầu cao cấp, có tác dụng tốt hơn so với dầu mỡ. Vì vậy, vòng bi và bánh răng sử dụng lâu dài hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-250

Loại RPM

Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)

1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máy

Thổi

Khí

Longtech

LT-250

600 27.72 7.40 26.22 14.16 24.89 20.35 23.68 26.06 22.58 31.34 21.60 36.23 20.73 40.77 19.98 45.00
750 36.38 9.25 34.88 17.70 33.55 25.44 32.34 32.58 31.24 39.17 30.26 45.28 29.39 50.96 28.64 56.25
900 45.05 11.10 43.54 21.24 42.22 30.53 41.00 39.09 39.91 47.01 38.92 54.34 38.06 61.15 37.31 67.50
1050 53.71 12.95 52.21 24.77 50.88 35.62 49.67 45.61 48.57 54.84 47.59 63.39 46.72 71.34 45.97 78.75
1200 62.37 14.80 60.87 28.31 59.54 40.71 58.33 52.12 57.23 62.67 56.25 72.45 55.38 81.54 54.63 90.00
1350 71.03 16.65 69.53 31.85 68.20 45.80 66.99 58.64 65.89 70.51 64.91 81.51 64.04 91.73 63.29 101.3
1500 79.70 18.50 78.19 35.39 76.87 50.89 75.65 65.16 74.56 78.34 73.57 90.56 72.71 101.9 71.96 112.5

 

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-250

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 250Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

– Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm máy thổi khí Longtech LT:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[tab name=”Catalogue”]

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây

[/tab]

[end_tabset]

Máy thổi khí Longtech LT 150
Mã sản phẩm: LT-300
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Máy thổi khí Longtech LT có các đặc điểm sau:

Máy thổi khí Longtech LT sử dụng công nghệ tiện CNC làm tăng khả năng đo và cắt chính xác hơn, do đó hiệu suất cao hơn.

– Độ rung thấp nhất, giảm thiểu độ ồn.

Máy thổi khí Longtech LT với đầy đủ các chủng loại, phụ kiện tùy theo nhu cầu của khách hàng.

Máy thổi khí Longtech LT được bôi trơn bằng dầu cao cấp, có tác dụng tốt hơn so với dầu mỡ. Vì vậy, vòng bi và bánh răng sử dụng lâu dài hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-300:

 

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
MáyThổi

Khí

Longtech

LT-300

600 58.94 14.44 55.49 25.88 53.71 37.23 52.04 47.70 50.48 58.83 49.26 68.88 47.59 79.49 46.70 88.83
750 75.62 18.06 72.17 32.35 70.39 46.54 68.72 59.63 67.16 73.53 65.94 86.10 64.27 99.36 63.38 111.0
900 92.30 21.67 88.85 38.82 87.07 55.85 85.40 71.55 83.84 88.24 82.62 103.3 80.95 119.2 80.06 133.3
1050 109.0 25.28 105.5 45.29 103.8 65.16 102.1 83.48 100.5 103.0 99.30 120.5 97.63 139.1 96.74 155.5
1200 125.7 28.89 122.2 51.76 120.4 74.46 118.8 95.41 117.2 117.7 116.0 137.8 114.3 159.0 113.4 177.7
1350 142.3 32.50 138.9 58.23 137.1 83.77 135.4 107.3 133.9 132.4 132.7 155.0 131.0 178.9 130.1 199.9
1500 159.0 36.11 155.6 64.70 153.8 93.08 152.1 119.3 150.6 147.1 149.3 172.2 146.8 198.7 146.8 222.1

 

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-300

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 300

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

– Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

 

Máy thổi khí Longtech LT có các phụ kiện đi kèm sau:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[tab name=”Catalogue”]

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Longtech LT 150
Mã sản phẩm: LT-400
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Máy thổi khí Longtech LT có các đặc điểm sau:

Máy thổi khí Longtech LT sử dụng công nghệ tiện CNC làm tăng khả năng đo và cắt chính xác hơn, do đó hiệu suất cao hơn.

– Độ rung thấp nhất, giảm thiểu độ ồn.

Máy thổi khí Longtech LT với đầy đủ các chủng loại, phụ kiện tùy theo nhu cầu của khách hàng.

Máy thổi khí Longtech LT được bôi trơn bằng dầu cao cấp, có tác dụng tốt hơn so với dầu mỡ. Vì vậy, vòng bi và bánh răng sử dụng lâu dài hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-400

Loại RPM

Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)

1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs

La

Máy

thổi

k

LT-400

600 236.3 53.28 230.3 95.65 225.5 137.67 221.3 180.80 217.6 221.1 214.1 264.4 211.3 301.4 208.8 350.1
650 257.4 57.73 251.4 103.62 246.5 149.14 242.3 195.9 238.6 239.5 235.2 286.5 232.3 326.5 229.8 379.3
700 278.4 62.17 272.4 111.59 267.5 160.62 263.3 210.9 259.6 257.9 256.2 308.5 253.4 351.6 250.8 408.5
750 299.4 66.61 293.4 119.56 288.6 172.1 284.4 226.0 280.7 276.4 277.2 330.5 274.4 376.7 271.9 437.7
800 320.4 71.05 314.4 127.53 309.6 183.6 305.4 241.1 301.7 294.8 298.2 352.6 295.4 401.8 292.9 466.8
850 341.5 75.49 335.5 135.51 330.6 195.0 326.4 256.1 322.7 313.2 319.3 374.6 316.4 426.9 313.9 496.0
900 362.5 79.93 356.5 143.5 351.6 206.5 347.4 271.2 343.7 331.6 340.3 396.7 337.5 452.0 335.0 525.2

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-400So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 400

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí Longtech LT:

– Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Longtech LT bao gồm:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[tab name=”Catalogue”]

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Longtech LT
Mã sản phẩm: LT-350
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Đặc điểm của máy thổi khí Longtech LT:

Máy thổi khí Longtech LT sử dụng công nghệ tiện CNC làm tăng khả năng đo và cắt chính xác hơn, do đó hiệu suất cao hơn.

– Độ rung thấp, giảm thiểu tiếng ồn.

Máy thổi khí Longtech LT với đầy đủ các chủng loại, phụ kiện tùy theo nhu cầu của khách hàng.

Máy thổi khí Longtech LT được bôi trơn bằng dầu cao cấp, có tác dụng tốt hơn so với dầu mỡ. Vì vậy, vòng bi và bánh răng sử dụng lâu dài hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-350:

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máy

Thổi

Khí

LT-350

600 122.3 28.57 117.7 51.29 114.1 73.82 110.7 96.95 107.8 118.1 105.3 141.8 102.8 161.6 100.3 187.7
700 144.9 33.34 140.3 59.84 136.7 86.13 133.3 113.1 130.4 137.8 127.9 165.4 125.4 188.5 122.9 219.0
800 167.5 38.10 162.9 68.39 159.3 98.43 155.9 129.3 153.0 157.4 150.5 189.0 148.0 215.4 145.5 250.2
900 190.1 42.86 185.5 76.94 181.9 110.7 178.5 145.4 175.6 177.1 173.1 212.6 170.6 242.3 168.1 281.5
1000 212.7 47.62 208.1 85.49 204.5 123.0 201.1 161.6 198.2 196.8 195.7 236.3 193.2 269.3 190.7 312.8
1100 235.2 52.38 230.7 94.04 227.1 135.3 223.7 177.7 220.8 216.5 218.3 259.9 215.8 296.2 213.3 344.1
1200 257.8 57.15 253.3 102.6 249.7 147.6 246.3 193.9 243.4 236.2 240.9 283.5 238.4 323.1 235.9 375.4

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-350:So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 350

 

[/tab]

 

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí Longtech LT:

– Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Longtech LT:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[tab name=”Catalogue”]

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[end_tabset]

Contact Me on Zalo
Hỗ trợ trực tuyến: 0919 065 009 Skype (Mr Vũ) - 0903 679 355 (Sales) - 0909 09 6375 Skype (Ms Dương)
NAM PHAT CO., LTD