Danh mục sản phẩm

Máy thổi khí

Máy hút chân không Heywel
Mã sản phẩm: RSV
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Máy hút chân không Heywel RSV có những đặc điểm sau:

– Máy hút chân không Heywel RSV có nhiều loại khác nhau, mỗi loại có thông số kỹ thuật, thiết kế, phụ kiện máy bơm riêng, nên sẽ dễ dàng lựa chọn để phù hợp với nhu cầu của khách hàng.

– Máy hút chân không Heywel RSV được quản lý chặt chẽ các tiêu chuẩn chức lượng.

– Rung động ít, máy hút chân không Heywel RSV thiết kế mới có thể làm giảm thiểu tiếng ồn khoảng 5 dB.

– Máy hút chân không Heywel RSV có thiết kế ba thùy kiểm soát tất cả áp lực chảy ngược về phía cánh quạt.

– Giảm thiểu áp suất đầu ra giúp kéo dài tuổi thọ cho cánh quạt và các thiết bị của máy hút chân không Heywel RSV.

– Máy hút chân không Heywel RSV được bôi trơn bằng dầu cao cấp, được chứng minh là tốt hơn dầu mỡ.

– Máy hút chân không Heywel RSV cải thiện đáng kể trong tỷ lệ hiệu suất không khí, áp suất và dòng chảy ổn định hơn, sự thay đổi áp suất ít hơn.

– Ngoài ra, máy hút chân không Heywel RSV giảm thiểu được mức tiêu thụ năng lượng. Tất cả các sản phẩm máy hút chân không Heywel RSV có thể được sử dụng cho các OEM.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Thông số chi tiết máy hút chân không Heywel RSV:

Loại

Curves hiệu suất

Kích thước

RSV-50

Curves hiệu suất

Kích thước

RSV-65

Curves hiệu suất

Kích thước

RSV-80

Curves hiệu suất

Kích thước

RSV-100

Curves hiệu suất

Kích thước

RSV-125

Curves hiệu suất

Kích thước

RSV-125A

Curves hiệu suất

Kích thước

RSV-150

Curves hiệu suất

Kích thước

RSV-200

Curves hiệu suất

Kích thước

RSV-200A

Curves hiệu suất

Kích thước

RSV-250

Curves hiệu suất

Kích thước

RSV-300

Curves hiệu suất

Kích thước

RSV-300A

Curves hiệu suất

Kích thước

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy hút chân không Longtech RSV:

– Máy hút chân không Heywel RSV ứng dụng cho hệ thống các nhà máy xử lý rác, nước thải và thoát nước.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas

– Đóng gói chân không trong công nghiệp chế biến thực phẩm.

– Ngoài ra, máy hút chân không Heywel RSV còn được sử dụng trong các hệ thống có sử dụng thiết bị hút chân không, dây chuyền sản xuất giấy công nghiệp để hút bụi, bùn.

-…[/tab]

[end_tabset]

Mã sản phẩm: LTS-032
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: LongTech
Bảo hành: 12 tháng

Máy thổi khí LongTech LTS-032 được nhập trực tiếp từ Đài Loan, hoạt động ổn định và hiệu quả. Giá cạnh tranh.

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

THÔNG SỐ CỦA MÁY THỔI KHÍ LONGTECH LT:

CHI TIẾT MÁY THỔI KHÍ LONGTECH

Loại máythổi khí

Lưu lượng – Q (m3/min)

Cột áp – H

(mmAq)

Động cơ (HP)

Catalogue

Máy thổi khí LTS 032

0.07 -> 0.64

1,000->6,000

0.5 -> 2

Tải xuống
Máy thổi khí LT 04

0.48 -> 1.05

1,000->6,000

0.5 -> 2

Tải xuống
Máy thổi khí LT 050

0.15 -> 2.92

1,000->8,000

2.0-> 7.5

Tải xuống
Máy thổi khí LT 065

1.09 -> 5.17

1,000->8,000

3.0 -> 10

Tải xuống
Máy thổi khí LT 080

1.28 -> 8.64

1,000->8,000

5.0 -> 20

Tải xuống
Máy thổi khí LT 100

2.74 -> 13.36

1,000->8,000

7.5 -> 25

Tải xuống
Máy thổi khí LT 125S

4.46 -> 8.13

1,000->8,000

7.5 -> 40

Tải xuống
Máy thổi khí LT 125

5.65 -> 24.66

1,000->8,000

10 -> 40

Tải xuống
Máy thổi khí LT 150

9.61 -> 31.84

1,000->8,000

15 -> 50

Tải xuống
Máy thổi khí LT 200

11.98 -> 51.03

1,000->8,000

25 -> 100

Tải xuống
Máy thổi khí LT 200A

19.98 -> 79.70

1,000->8,000

30 -> 125

Tải xuống
Máy thổi khí LT 250

19.98 -> 79.70

1,000->8,000

40 -> 200

Tải xuống
Máy thổi khí LT 250A

30.35 -> 108.3

1,000->8,000

60 -> 250

Tải xuống
Máy thổi khí LT 300

46.70 -> 159.0

1,000->8,000

75 -> 300

Tải xuống
Máy thổi khí LT 300A

72.50 -> 186.7

1,000->8,000

100 -> 150

Tải xuống
Máy thổi khí LT 350

113.5 ->291.3

1,000->8,000

100 -> 500

Tải xuống
Máy thổi khí LT 400

208.8 ->362.5

1,000->8,000

150 -> 600

Tải xuống

[/tab][tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Đặc điểm của máy thổi khí Longtech:

– Máy thổi khí longtech là dòng sản phẩm đáp ứng chặt chẽ các tiêu chuẩn chất lượng.

– Máy thổi khí Longtech được thiết kế có thể tùy chỉnh kỹ thuật tùy theo yêu cầu thực tế ( kích thước, phụ kiện, áp lực, thiết kế, máy bơm).

– Lắp ráp bằng cách sử dụng máy móc thiết bị cho phép đo chính xác.

– Máy thổi khí Longtech ít rung động, nên trục, bánh răng và vòng bi làm việc bền hơn, tuổi thọ máy cao hơn.

– Với thiết kế ba thùy, máy thổi khí Longtech kiểm soát bất kỳ áp lực dòng chảy ngược về phía cánh quạt.

– Với thiết kế mới, máy thổi khía Longtech có thể làm giảm tiếng ồn xuống khoảng 5 dB, tiêu thụ năng lượng thấp hơn.

– Máy thổi khí Longtech cải thiện đáng kể tỷ lệ hiệu suất không khí: phạm vi không khí lớn hơn, áp suất và khoảng chân không rộng, dòng chảy ổn định hơn, thay đổi áp suất ít hơn.

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

 

Ứng dụng của máy thổi khí Longtech:

– Máy thổi khí Longtech sử dụng trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí.

– Sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, hệ thống xử lý nước thải…

– Cung cấp khí cho trang trại nuôi trồng thuỷ hải sản.

– Trong hệ thống xi mạ điện.

– Hệ thống sấy nông sản, rác, chất đốt.

– Cung cấp khí cho bể điều hòa, bể hiếu khí…

– Rửa lọc trong hệ thống nước cấp…

– Thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép…

[/tab][tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Longtech:

-Cacte, khung đế, puly, dây cuaro, van 1 chiều, van an toàn, đồng hồ áp suất, khớp nối T, Ống giảm thanh đầu vào..[/tab]

[tab name=”Tài liệu”]

Catalogue nhà cung cấp: Tải Catalogue hình ảnh máy thổi khí LongTech

Hướng dẫn sử dụng: Tham khảo Hướng Dẫn Sử Dụng Máy Thổi Khí LongTech

[/tab][end_tabset]

Máy thổi khí Heywel RSS-200
Mã sản phẩm: RSS-125A
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

 

 

cau tao may thoi khi heywel rss 125A

 

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS 125A:

1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
4 – Van 1 chiều
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van an toàn
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (Chống rung mặt bích)

[/tab][tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY THỔI KHÍ HEYWEL RSS 125A:

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)

 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N

Máy

Thổi

Khí

Heywel

RSS-125A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

780 8.29 3.00 7.60 5.50 6.98 7.50 6.28 11.00 5.55 11.00 5.11 15.00 4.74 15.00 4.24 18.50
830 8.90 3.00 8.22 5.50 7.59 7.50 6.89 11.00 6.16 11.00 5.72 15.00 5.35 15.00 4.85 18.50
880 9.52 3.00 8.83 5.50 8.21 7.50 7.51 11.00 6.78 11.00 6.34 15.00 5.97 18.50 5.46 18.50
990 10.87 3.00 10.18 5.50 9.56 7.50 8.86 11.00 8.13 15.00 7.69 15.00 7.32 18.50 6.81 22.00
1050 11.61 3.00 10.92 5.50 10.30 11.00 9.59 11.00 8.86 15.00 8.42 18.50 8.06 18.50 7.55 22.00
1100 12.22 3.00 11.53 7.50 10.91 11.00 10.21 15.00 9.48 15.00 9.04 18.50 8.67 22.00 8.17 22.00
1180 13.20 3.70 12.51 7.50 11.89 11.00 11.19 15.00 10.46 15.00 10.02 18.50 9.65 22.00 9.15 30.00
1250 14.06 3.70 13.37 7.50 12.75 11.00 12.05 15.00 11.32 18.50 10.88 22.00 10.51 22.00 10.01 30.00
1320 14.92 3.70 14.23 7.50 13.61 11.00 12.91 15.00 12.18 18.50 11.74 22.00 11.37 30.00 10.87 30.00
1390 15.78 3.70 15.09 7.50 14.47 11.00 13.77 15.00 13.04 18.50 12.60 22.00 12.23 30.00 11.73 30.00
1470 16.77 5.50 16.08 11.00 15.45 15.00 14.75 15.00 14.02 18.50 13.58 22.00 13.21 30.00 12.71 30.00
1560 17.87 5.50 17.18 11.00 16.56 15.00 15.86 18.50 15.13 22.00 14.69 30.00 14.32 30.00 13.82 37.00
1650 18.98 5.50 18.29 11.00 17.66 15.00 16.96 18.50 16.23 22.00 15.79 30.00 15.42 30.00 14.92 37.00
1750 20.20 5.50 19.52 11.00 18.89 15.00 18.19 18.50 17.46 22.00 17.02 30.00 16.65 37.00 16.15 37.00
1850 21.43 5.50 20.74 11.00 20.12 15.00 19.42 18.50 18.69 30.00 18.25 30.00 17.88 37.00 17.38 37.00

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

 

Ứng dụng của máy thổi khí Heywel RSS-125A:

Máy thổi khí Heywel RSS 125A dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

Máy thổi khí Heywel RSS-125A cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, Sử dụng máy thổi khí Heywel RSS-125A là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Heywel RSS-125A:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Longtech LT-65
Mã sản phẩm: LT-065
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-065:

Loại RPM Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất(mmAq) Công suất La(kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máy thổi khí Longtech LT-065 850 2.07 0.62 1.89 1.21 1.71 1.76 1.55 2.29 1.41 2.78 1.29 3.26 1.19 3.71 1.09 4.15
1000 2.58 0.73 2.41 1.42 2.22 2.07 2.07 2.69 1.93 3.28 1.81 3.83 1.71 4.37 1.60 4.88
1150 3.10 0.84 2.93 1.64 2.74 2.38 2.58 3.09 2.45 3.77 2.33 4.41 2.22 5.03 2.12 5.62
1300 3.62 0.95 3.45 1.85 3.26 2.69 3.10 3.50 2.96 4.26 2.84 4.99 2.74 5.68 2.64 6.35
1450 4.13 1.06 3.96 2.06 3.77 3.01 3.62 3.90 3.48 4.75 3.36 5.56 3.26 6.34 3.15 7.08
1600 4.65 1.17 4.48 2.28 4.29 3.32 4.13 4.30 4.00 5.24 3.88 6.14 3.77 6.99 3.67 7.81
1750 5.17 1.28 5.00 2.49 4.81 3.63 4.65 4.71 4.51 5.73 4.39 6.71 4.29 7.65 4.19 8.55

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-065So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 65

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]- Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm máy thổi khí Longtech LT:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

Máy hút chân không Longtech Đài Loan
Mã sản phẩm: LTV
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: LongTech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]
Đặc điểm máy hút chân không Longtech LTV:

Máy hút chân không Longtech LTV được thiết kế đáp ứng chặt chẽ các tiêu chuẩn chất lượng.
Máy hút chân không Longtech LTV tùy chỉnh kỹ thuật tùy theo yêu cầu thực tế ( kích thước, phụ kiện, áp lực, thiết kế, máy bơm).
– Với thiết kế ba thùy, máy hút chân không Longtech LTV kiểm soát bất kỳ áp lực dòng chảy ngược về phía cánh quạt. Máy hút chân không Longtech LTV ít rung động  nên trục, bánh răng và vòng bi làm việc bền hơn
– Máy hút chân không Longtech LTV cải thiện đáng kể tỷ lệ hiệu suất không khí: phạm vi không khí lớn hơn, áp suất và khoảng chân không rộng, dòng chảy ổn định hơn, thay đổi áp suất ít hơn.
-Với thiết kế mới của LongTech, máy hút chân không Longtech LTV có thể làm giảm tiếng ồn xuống khoảng 5 dB, tiêu thụ năng lượng thấp hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Thông số của máy hút chân không Longtech LTV:

 

Model Đường kính Áp suất mmAq Lưu lượng khí m3 /min Mã lực (HP)
Máy hút chân không LTV-040 1.5″ 0 ~ -4000 0.48 ~ 1.05 0.5 ~2
Máy hút chân không LTV-050 2″ 0 ~ -5000 0.14 ~ 2.92 2 ~ 5
Máy hút chân không LTV-065 2.5″ 0 ~ -5000 1.09 ~ 5.19 3 ~ 7.5
Máy hút chân không LTV-080 3″ 0 ~ -5000 1.23 ~ 8.64 5 ~ 15
Máy hút chân không LTV-100 4″ 0 ~ -5000 2.74 ~ 13.35 5 ~ 20
Máy hút chân không LTV-125 5″ 0 ~ -5000 5.65 ~ 24.66 10 ~ 30
Máy hút chân không LTV-150 6″ 0 ~ -5000 9.55 ~ 31.84 15 ~ 40
Máy hút chân không LTV-200 8″ 0 ~ -5000 11.98 ~ 51.03 25 ~ 60
Máy hút chân không LTV-250 10″ 0 ~ -5000 19.98 ~ 79.70 30 ~ 100
Máy hút chân không LTV-300 12″ 0 ~ -5000 45.70 ~ 159.0 50~175
Máy hút chân không LTV-350 14″ 0 ~ -5000 95.39 ~ 257.7 75~300
Máy hút chân không LTV-400 16″ 0 ~ -5000 203.5 ~ 362.5 150~400

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy hút chân không LongTech LTV sử dụng trong các lĩnh vực:

– In ấn

– Hệ thống xử lý chân không

– Hệ thống sấy

– Bộ lọc

– Các bệnh viện và nha khoa[/tab]

[/tab]
[end_tabset]

Máy thổi khí Heywel RSS-200
Mã sản phẩm: RSS-150
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

cau tao may thoi khi heywel rss 150

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS 150:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS 150
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Thông số kỹ thuật chi tiết máy thổi khí Heywel RSS-150:

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)

 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổi

Khí

Heywel

RSS-150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

780 15.04 5.50 13.49 11.00 12.70 15.00 11.98 15.00 11.51 18.50 10.79 22.00 10.19 30.00 9.72 30.00
830 16.20 5.50 14.65 11.00 13.86 15.00 13.13 18.50 12.66 22.00 11.95 30.00 11.35 30.00 ### 30.00
880 17.36 5.50 15.81 11.00 15.02 15.00 14.29 18.50 13.82 22.00 13.11 30.00 12.51 30.00 ### 37.00
990 19.90 5.50 18.35 11.00 17.56 15.00 16.84 22.00 16.37 30.00 15.65 30.00 15.05 37.00 ### 37.00
1050 21.29 5.50 19.74 11.00 18.95 18.50 18.23 22.00 17.76 30.00 17.04 30.00 16.44 37.00 ### 45.00
1100 22.45 5.50 20.90 11.00 20.11 18.50 19.38 22.00 18.91 30.00 18.20 37.00 17.60 37.00 ### 45.00
1180 24.30 7.50 22.75 15.00 21.96 18.50 21.23 30.00 20.77 30.00 20.05 37.00 19.45 45.00 ### 45.00
1250 25.92 7.50 24.37 15.00 23.58 18.50 22.86 30.00 22.39 30.00 21.67 37.00 21.07 45.00 ### 45.00
1320 27.54 7.50 25.99 15.00 25.20 22.00 24.48 30.00 24.01 37.00 23.29 37.00 22.69 45.00 ### 55.00
1390 29.16 7.50 27.61 15.00 26.82 22.00 26.10 30.00 25.63 37.00 24.91 45.00 24.31 45.00 ### 55.00
1470 31.02 7.50 29.46 15.00 28.68 22.00 27.95 30.00 27.48 37.00 26.76 45.00 26.17 45.00 ### 55.00
1560 33.10 11.00 31.55 15.00 30.76 22.00 30.03 30.00 29.56 37.00 28.85 45.00 28.25 55.00 ### 75.00
1650 35.18 11.00 33.63 18.50 32.84 30.00 32.11 37.00 31.65 45.00 30.93 45.00 30.33 55.00 ### 75.00
1750 37.50 11.00 35.95 18.50 35.16 30.00 34.43 37.00 33.96 45.00 33.24 55.00 32.65 75.00 ### 75.00
1850 39.81 11.00 38.26 18.50 37.47 30.00 36.74 37.00 36.28 45.00 35.56 55.00 34.96 75.00 ### 75.00

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí Heywel RSS-150:

– Máy thổi khí Heywel RSS-150 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Máy thổi khí Heywel RSS-150 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, Sử dụng máy thổi khí Heywel RSS-150 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Heywel RSS-150:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

Máy thổi khí Longtech LT 150
Mã sản phẩm: LT-150
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-150:

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máy thổikhí

LT-150

750 13.32 3.34 12.62 6.39 11.98 9.19 11.40 11.76 10.87 14.14 10.93 16.34 10.00 18.39 9.61 20.30
900 16.40 4.01 15.70 7.67 15.06 11.03 14.59 14.11 13.95 16.97 13.48 19.61 13.09 22.07 12.70 24.36
1050 19.49 4.68 18.79 8.95 18.15 12.86 17.58 16.47 17.04 19.80 16.57 22.88 16.18 25.75 15.78 28.41
1200 22.58 5.35 21.88 10.23 21.24 14.70 20.66 18.82 20.13 22.62 19.65 26.15 19.26 29.42 18.87 32.47
1350 25.66 6.02 24.96 11.50 24.33 16.54 23.75 21.17 23.21 25.45 22.74 29.42 22.35 33.10 21.96 36.53
1500 28.75 6.68 28.05 12.78 27.41 18.38 26.84 23.52 26.30 28.28 25.83 32.69 25.44 36.78 25.05 40.59
1650 31.84 7.35 31.14 14.06 30.50 20.21 29.92 25.88 29.39 31.11 28.91 35.96 28.52 40.46 28.13 44.65

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-150

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 150

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]- Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Longtech LT:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab][end_tabset]

Máy thổi khí Longtech LT-040
Mã sản phẩm: LT-040
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Máy thổi khí Longtech LT-040 có những đặc điểm sau:

– Thiết kế của máy thổi khí Longtech LT-040 rất kinh tế vì có thể thay đổi các thông số về kích thước, phụ kiện, áp lực cho phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế

– Máy thổi khí Longtech LT-040 được lắp ráp bằng cách sử dụng công nghệ CNC cho phép đo chính xác, giúp máy hoạt động hiệu quả hơn.

– Máy thổi khí Longtech LT-040 ít rung, nên trục, bánh răng và vòng bi làm việc bền hơn.

– Máy thổi khí Longtech LT-040 được thiết kế ba thùy kiểm soát áp lực dòng chảy ngược về phía rotor.

– Máy thổi khí Longtech LT-040 với thiết kế mới có thể làm giảm tiếng ồn xuống khoảng 5 dB giúp cho máy chạy êm hơn, tiêu thụ năng lượng thấp hơn, cải thiện đáng kể tỷ lệ hiệu suất không khí: phạm vi không khí lớn hơn, áp suất và khoảng chân không rộng, dòng chảy ổn định hơn, thay đổi áp suất ít hơn.

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng biểu diễn thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech LT-040:

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
MáyThổiKhí

Longtech

LT-040

1650 0.60 0.19 0.57 0.37 0.54 0.53 0.51 0.67 0.49 0.81 0.48 0.94
1800 0.68 0.21 0.64 0.40 0.61 0.57 0.59 0.74 0.57 0.88 0.55 1.02
1950 0.75 0.23 0.71 0.43 0.69 0.62 0.66 0.80 0.64 0.96 0.62 1.11
2100 0.83 0.24 0.79 0.47 0.76 0.67 0.74 0.86 0.71 1.03 0.70 1.19
2250 0.90 0.26 0.86 0.50 0.84 0.72 0.81 0.92 0.79 1.11 0.77 1.28
2400 0.97 0.28 0.94 0.53 0.91 0.77 0.88 0.98 0.86 1.18 0.85 1.36
2550 1.05 0.30 1.01 0.57 0.98 0.81 0.96 1.04 0.94 1.25 0.92 1.45

 

Sơ đồ thể hiện thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech LT-040

So do the hien ap luc may thoi khi longtech LT040

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Longtech LT-040 được ứng dụng trong:

– Máy thổi khí Longtech LT-040 sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy Longtech LT-040:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Heywel RSS-200
Mã sản phẩm: RSS-200
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS 200:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS 200
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Thông số chi tiết của máy thổi khí heywel RSS-200:

 

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất Po(kW)

 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po
MáyThổiKhí

Heywel

RSS-200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

620 24.30 11.00 22.60 15.0 21.20 22.00 20.10 30.0 19.20 30.0 18.20 37.0 17.40 45.0 16.70 55.0
660 26.10 11.00 24.40 15.0 23.10 22.00 22.00 30.0 21.00 37.0 20.10 45.0 19.30 45.0 18.60 55.0
700 27.90 11.00 26.20 15.0 24.90 22.00 23.80 30.0 22.80 37.0 21.90 45.0 21.10 55.0 20.30 55.0
740 29.80 11.00 28.10 18.0 26.70 30.00 25.60 30.0 24.70 37.0 23.70 45.0 23.00 55.0 22.30 75.0
780 31.60 11.00 29.90 18.0 28.60 30.00 27.50 37.0 26.50 45.0 25.60 55.0 24.80 55.0 24.10 75.0
830 33.90 11.00 32.20 18.0 30.80 30.00 29.70 37.0 28.70 45.0 27.90 55.0 27.10 55.0 26.40 75.0
880 36.20 15.00 34.40 22.0 33.10 30.00 32.00 37.0 31.10 45.0 30.20 55.0 29.40 75.0 28.70 75.0
930 38.50 15.00 36.80 22.0 35.40 30.00 34.30 37.0 33.40 55.0 32.50 55.0 31.70 75.0 31.00 75.0
990 41.20 15.00 39.50 22.0 38.20 30.00 37.10 45.0 36.10 55.0 35.20 75.0 34.40 75.0 33.70 75.0
1050 44.00 15.00 42.30 30.0 40.90 37.00 39.80 45.0 38.90 55.0 38.00 75.0 37.20 75.0 36.50 90.0
1110 46.70 15.00 45.00 30.0 43.70 37.00 42.60 45.0 41.60 55.0 40.70 75.0 39.80 75.0 39.20 90.0
1180 49.90 15.00 48.20 30.0 46.90 37.00 45.80 55.0 44.80 75.0 43.90 75.0 43.10 90.0 42.40 90.0
1250 53.10 18.50 51.40 30.0 50.10 37.00 49.00 55.0 48.00 75.0 47.10 75.0 46.30 90.0 45.60 110
1320 56.30 18.50 54.60 30.0 53.30 45.00 52.20 55.0 51.20 75.0 50.30 75.0 49.50 90.0 48.80 110
1390 59.50 18.50 57.80 30.0 56.50 45.00 55.40 55.0 54.40 75.0 53.60 90.0 52.70 110 51.67 110

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí Heywel RSS-200:

– Máy thổi khí Heywel RSS-200  dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Máy thổi khí Heywel RSS-200 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, Sử dụng máy thổi khí Heywel RSS-200  là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Heywel RSS-200:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Heywel RSS-200
Mã sản phẩm: RSS-250
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Heywel
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

 

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Heywel RSS 250:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Heywel RSS 250
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Thông số kỹ thuật chi tiết máy thổi khí Heywel RSS-250:

 

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất Po(kW)
 

Loại

RPM 1000

mmAq

2000m

mAq

3000

mmAq

4000

mmAq

5000

mmAq

6000

mmAq

7000

mmAq

8000

mmAq

Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po
Máy

Thổi

Khí

Heywel

RSS-250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

620 33.00 11.0 31.00 18.5 29.50 30.0 28.20 37.0 27.00 45.0 25.90 55.0 25.40 55.0 24.50 75.0
660 35.50 11.0 33.50 18.5 32.00 30.0 30.60 37.0 29.50 45.0 28.40 55.0 27.40 75.0 26.50 75.0
700 37.80 15.0 35.90 22.0 34.30 30.0 33.00 37.0 32.00 55.0 30.90 55.0 29.90 75.0 29.20 75.0
740 40.30 15.0 38.40 22.0 36.80 30.0 35.50 45.0 34.30 55.0 33.30 75.0 32.40 75.0 31.60 75.0
780 42.80 15.0 40.70 22.0 39.20 37.0 38.00 45.0 36.80 55.0 35.80 75.0 34.80 75.0 34.00 90.0
830 45.90 15.0 43.80 30.0 42.20 37.0 41.00 45.0 39.90 55.0 38.80 75.0 37.80 75.0 37.00 90.0
880 48.90 15.0 46.90 30.0 45.30 37.0 44.10 55.0 42.90 75.0 41.90 75.0 41.00 90.0 40.00 90.0
930 52.00 15.0 50.00 30.0 48.50 37.0 47.30 55.0 46.00 75.0 44.90 75.0 44.23 90.0 43.50 110.0
990 55.60 18.5 53.60 30.0 52.10 45.0 50.80 55.0 49.60 75.0 48.70 75.0 47.70 90.0 46.50 110.0
1050 59.30 18.5 57.40 30.0 55.70 45.0 54.50 55.0 53.30 75.0 52.30 90.0 51.40 110.0 50.60 110.0
1110 63.00 18.5 61.00 30.0 59.40 45.0 58.10 75.0 57.00 75.0 56.00 90.0 55.00 110.0 54.20 110.0
1180 67.20 22.0 65.30 37.0 63.70 55.0 62.40 75.0 61.30 75.0 60.30 90.0 59.30 110.0 58.40 132.0
1250 71.50 22.0 69.60 37.0 68.00 55.0 66.70 75.0 65.50 90.0 64.50 110.0 63.60 110.0 62.70 132.0
1320 75.80 22.0 73.90 37.0 72.30 55.0 71.00 75.0 69.80 90.0 68.80 110.0 67.90 132.0 67.10 132.0
1390 80.10 22.0 78.00 45.0 76.50 55.0 75.50 75.0 74.10 90.0 73.10 110.0 72.00 132.0 71.20 160.0
1480 91.10 30.0 89.40 45.0 87.90 55.0 86.40 75.0 84.90 90.0 83.70 110.0 82.10 132.0 80.70 160.0

Tải catalogue máy thổi khí Heywel tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí RSS-250:

Máy thổi khí Heywel RSS 250 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Máy thổi khí Heywel RSS 250 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, máy thổi khí Heywel RSS 250 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSS-250:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Longtech LT
Mã sản phẩm: LT-200
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]
Máy thổi khí Longtech LT-200 có những đặc điểm sau:
– Máy thổi khí Longtech LT-200 sử dụng công nghệ tiện CNC làm tăng khả năng đo và cắt chính xác hơn, do đó hiệu suất cao hơn.

– Độ rung thấp nhất, giảm thiểu độ ồn.

– Máy thổi khí Longtech LT-200 với đầy đủ các chủng loại, phụ kiện tùy theo nhu cầu của khách hàng.

– Máy thổi khí Longtech LT-200 được bôi trơn bằng dầu cao cấp, có tác dụng tốt hơn so với dầu mỡ. Vì vậy, vòng bi và bánh răng sử dụng lâu dài hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-200:

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
MáyThổiKhi

Longtech

LT-200

600 17.01 4.84 15.95 9.27 15.04 13.32 14.21 17.06 13.53 20.51 12.93 23.71 12.40 26.68 11.98 29.45
750 22.68 6.05 21.62 11.58 20.71 16.65 19.88 21.32 19.20 25.64 18.60 29.64 18.07 33.36 17.65 36.82
900 28.35 7.27 27.29 13.90 26.38 19.98 25.55 25.59 24.87 30.77 24.27 35.57 23.74 40.03 23.32 44.18
1050 34.02 8.48 32.96 16.22 32.05 23.32 31.22 29.85 30.54 35.89 29.94 41.49 29.41 46.70 28.99 51.55
1200 39.69 9.69 38.63 18.53 37.72 26.65 36.89 34.12 36.21 41.02 35.61 47.42 35.08 53.37 34.66 58.91
1350 45.36 10.90 44.30 20.85 43.39 29.98 42.56 38.38 41.88 46.15 41.28 53.35 40.75 60.04 40.33 66.27
1500 51.03 12.11 49.97 23.17 49.06 33.31 48.23 42.65 47.55 51.28 46.95 59.28 46.42 66.71 46.00 73.64

 

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-200:

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 200

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Máy thổi khí Longtech LT-200 được ứng dụng trong:

– Máy thổi khí Longtech LT-200 sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm máy thổi khí Longtech LT-200:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[end_tabset]

Máy thổi khí Longtech LT
Mã sản phẩm: LT-250
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Đặc điểm máy thổi khí Longtech LT:

– Máy thổi khí Longtech LT sử dụng công nghệ tiện CNC làm tăng khả năng đo và cắt chính xác hơn, do đó hiệu suất cao hơn.

– Độ rung thấp nhất, giảm thiểu độ ồn.

– Máy thổi khí Longtech LT với đầy đủ các chủng loại, phụ kiện tùy theo nhu cầu của khách hàng.

– Máy thổi khí Longtech LT được bôi trơn bằng dầu cao cấp, có tác dụng tốt hơn so với dầu mỡ. Vì vậy, vòng bi và bánh răng sử dụng lâu dài hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-250

Loại RPM

Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)

1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máy

Thổi

Khí

Longtech

LT-250

600 27.72 7.40 26.22 14.16 24.89 20.35 23.68 26.06 22.58 31.34 21.60 36.23 20.73 40.77 19.98 45.00
750 36.38 9.25 34.88 17.70 33.55 25.44 32.34 32.58 31.24 39.17 30.26 45.28 29.39 50.96 28.64 56.25
900 45.05 11.10 43.54 21.24 42.22 30.53 41.00 39.09 39.91 47.01 38.92 54.34 38.06 61.15 37.31 67.50
1050 53.71 12.95 52.21 24.77 50.88 35.62 49.67 45.61 48.57 54.84 47.59 63.39 46.72 71.34 45.97 78.75
1200 62.37 14.80 60.87 28.31 59.54 40.71 58.33 52.12 57.23 62.67 56.25 72.45 55.38 81.54 54.63 90.00
1350 71.03 16.65 69.53 31.85 68.20 45.80 66.99 58.64 65.89 70.51 64.91 81.51 64.04 91.73 63.29 101.3
1500 79.70 18.50 78.19 35.39 76.87 50.89 75.65 65.16 74.56 78.34 73.57 90.56 72.71 101.9 71.96 112.5

 

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-250

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 250Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]- Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm máy thổi khí Longtech LT:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[end_tabset]

Máy thổi khí Longtech LT 150
Mã sản phẩm: LT-300
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Máy thổi khí Longtech LT có các đặc điểm sau:

– Máy thổi khí Longtech LT sử dụng công nghệ tiện CNC làm tăng khả năng đo và cắt chính xác hơn, do đó hiệu suất cao hơn.

– Độ rung thấp nhất, giảm thiểu độ ồn.

– Máy thổi khí Longtech LT với đầy đủ các chủng loại, phụ kiện tùy theo nhu cầu của khách hàng.

– Máy thổi khí Longtech LT được bôi trơn bằng dầu cao cấp, có tác dụng tốt hơn so với dầu mỡ. Vì vậy, vòng bi và bánh răng sử dụng lâu dài hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-300:

 

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
MáyThổi

Khí

Longtech

LT-300

600 58.94 14.44 55.49 25.88 53.71 37.23 52.04 47.70 50.48 58.83 49.26 68.88 47.59 79.49 46.70 88.83
750 75.62 18.06 72.17 32.35 70.39 46.54 68.72 59.63 67.16 73.53 65.94 86.10 64.27 99.36 63.38 111.0
900 92.30 21.67 88.85 38.82 87.07 55.85 85.40 71.55 83.84 88.24 82.62 103.3 80.95 119.2 80.06 133.3
1050 109.0 25.28 105.5 45.29 103.8 65.16 102.1 83.48 100.5 103.0 99.30 120.5 97.63 139.1 96.74 155.5
1200 125.7 28.89 122.2 51.76 120.4 74.46 118.8 95.41 117.2 117.7 116.0 137.8 114.3 159.0 113.4 177.7
1350 142.3 32.50 138.9 58.23 137.1 83.77 135.4 107.3 133.9 132.4 132.7 155.0 131.0 178.9 130.1 199.9
1500 159.0 36.11 155.6 64.70 153.8 93.08 152.1 119.3 150.6 147.1 149.3 172.2 146.8 198.7 146.8 222.1

 

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-300

So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 300Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]- Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

 

Máy thổi khí Longtech LT có các phụ kiện đi kèm sau:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Longtech LT 150
Mã sản phẩm: LT-400
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Máy thổi khí Longtech LT có các đặc điểm sau:

– Máy thổi khí Longtech LT sử dụng công nghệ tiện CNC làm tăng khả năng đo và cắt chính xác hơn, do đó hiệu suất cao hơn.

– Độ rung thấp nhất, giảm thiểu độ ồn.

– Máy thổi khí Longtech LT với đầy đủ các chủng loại, phụ kiện tùy theo nhu cầu của khách hàng.

– Máy thổi khí Longtech LT được bôi trơn bằng dầu cao cấp, có tác dụng tốt hơn so với dầu mỡ. Vì vậy, vòng bi và bánh răng sử dụng lâu dài hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-400

Loại RPM

Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)

1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs

La

Máy

thổi

k

LT-400

600 236.3 53.28 230.3 95.65 225.5 137.67 221.3 180.80 217.6 221.1 214.1 264.4 211.3 301.4 208.8 350.1
650 257.4 57.73 251.4 103.62 246.5 149.14 242.3 195.9 238.6 239.5 235.2 286.5 232.3 326.5 229.8 379.3
700 278.4 62.17 272.4 111.59 267.5 160.62 263.3 210.9 259.6 257.9 256.2 308.5 253.4 351.6 250.8 408.5
750 299.4 66.61 293.4 119.56 288.6 172.1 284.4 226.0 280.7 276.4 277.2 330.5 274.4 376.7 271.9 437.7
800 320.4 71.05 314.4 127.53 309.6 183.6 305.4 241.1 301.7 294.8 298.2 352.6 295.4 401.8 292.9 466.8
850 341.5 75.49 335.5 135.51 330.6 195.0 326.4 256.1 322.7 313.2 319.3 374.6 316.4 426.9 313.9 496.0
900 362.5 79.93 356.5 143.5 351.6 206.5 347.4 271.2 343.7 331.6 340.3 396.7 337.5 452.0 335.0 525.2

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-400So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 400

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]Ứng dụng của máy thổi khí Longtech LT:

– Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Longtech LT bao gồm:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[end_tabset]

 

Máy thổi khí Longtech LT
Mã sản phẩm: LT-350
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Longtech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Mô tả sản phẩm”]

Đặc điểm của máy thổi khí Longtech LT:

– Máy thổi khí Longtech LT sử dụng công nghệ tiện CNC làm tăng khả năng đo và cắt chính xác hơn, do đó hiệu suất cao hơn.

– Độ rung thấp, giảm thiểu tiếng ồn.

– Máy thổi khí Longtech LT với đầy đủ các chủng loại, phụ kiện tùy theo nhu cầu của khách hàng.

– Máy thổi khí Longtech LT được bôi trơn bằng dầu cao cấp, có tác dụng tốt hơn so với dầu mỡ. Vì vậy, vòng bi và bánh răng sử dụng lâu dài hơn.[/tab]

[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 

Bảng thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật máy thổi khí Longtech Đài Loan LT-350:

Loại RPM Qs: Lưu lượng(m3/min); PRESSURE: Áp suất (mmAq); La: Công suất (kW)
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000
Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La Qs La
Máy

Thổi

Khí

LT-350

600 122.3 28.57 117.7 51.29 114.1 73.82 110.7 96.95 107.8 118.1 105.3 141.8 102.8 161.6 100.3 187.7
700 144.9 33.34 140.3 59.84 136.7 86.13 133.3 113.1 130.4 137.8 127.9 165.4 125.4 188.5 122.9 219.0
800 167.5 38.10 162.9 68.39 159.3 98.43 155.9 129.3 153.0 157.4 150.5 189.0 148.0 215.4 145.5 250.2
900 190.1 42.86 185.5 76.94 181.9 110.7 178.5 145.4 175.6 177.1 173.1 212.6 170.6 242.3 168.1 281.5
1000 212.7 47.62 208.1 85.49 204.5 123.0 201.1 161.6 198.2 196.8 195.7 236.3 193.2 269.3 190.7 312.8
1100 235.2 52.38 230.7 94.04 227.1 135.3 223.7 177.7 220.8 216.5 218.3 259.9 215.8 296.2 213.3 344.1
1200 257.8 57.15 253.3 102.6 249.7 147.6 246.3 193.9 243.4 236.2 240.9 283.5 238.4 323.1 235.9 375.4

Bảng biểu diễn công suất máy thổi khí Longtech LT-350:So do the hien cong suat may thoi khi longtech lt 350

Tải catalogue máy thổi khí Longtech tại đây.

[/tab]

 

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí Longtech LT:

– Máy thổi khí Longtech LT sử dụng trong các nhà máy xử lý nước thải, trong hệ thống xi mạ điện, trong các hệ thống truyền tải nguyên vật liệu bằng khí, trong hệ thống bùn hoạt tính,…[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí Longtech LT:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]

[end_tabset]

Máy thổi khí là một thiết bị không thể thiếu trong công nghệ xử lý nước thải và nuôi trồng thủy sản. Để có được những sản phẩm thiết thực như ngày nay, các nhà máy sản xuấtMáy thổi khí (Mỹ) máy thổi khí đã không ngừng cải tiến công nghệ sản xuất và kiểu dáng sản phẩm. Đi đầu trong lĩnh vực này là các nước phát triển như: Mỹ, Nhật bản, ý. Các nước, khu vực khác cũng đang nghiên cứu và đưa vào thị trường những sản phẩm cạnh tranh với các nước phát triển về giá cả như: Đài Loan, Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc, Thái lan….
Ứng dụng của máy thổi khí:
Máy thổi khí cung cấp nguồn không khí sạch , không lẫn bụi, mùi dầu nhớt vào nguồn nước. Máy thổi được đạt trên cạn, từ đây máy sẽ sục khí xuống đáy hồ. Nó có tác dụng khuấy trộn và điều hòa khí cho các bể xử lý nước thải hoặc các bể nuôi trồng thủy sản.

Máy thổi khí còn được dùng để chế tạo máy hút trấu, lúa, cát từ xà lan lên bờ hoăc ngược lại.
Các Loại Máy Thổi Khí:
Dựa vào nhu cầu của người dùng, ta có thể chia máy thổi khi ra làm 2 loại:

Máy thổi khí giá rẻ: Heywel, longtech, Godentech của Đài Loan; KFM của Hàn Quốc.
Máy thổi khí cao cấp: Tsurumi, Shinmaywa, Anlet của Nhật Bản.

Những lưu ý khi sử dụng máy thổi khí:
Dù là dòng máy thổi khí giá rẻ hay máy thổi khí cao cấp thì người dùng không nên vận hành liên tục 1 máy quá 12 giờ, nên chạy luân phiên 2 máy. Từ đó nâng cao tuổi thọ cho máy.

Quý khách nên tham khảo: Hướng dẫn vận hành máy thổi khí.

Hỗ trợ trực tuyến: 0919 065 009 Skype (Mr Vũ) - 0903 679 355 (Sales) - 0909 09 6375 Skype (Ms Dương)
NAM PHAT CO., LTD