Danh mục sản phẩm

Máy bơm khí Asiatech RSL (Roots)

Mã sản phẩm: RSL 040
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy bơm khí Asiatec RSL 40
4 – Van an toàn
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 Qs: Lưu lượng(m3/min): Áp suất(mmAq); N: Công suất(kw)
1000 mmAq 2000 mmAq 3000 mmAq 4000 mmAq 5000 mmAq 6000 mmAq 7000

mmAq

8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
Máy bơm khí Asiatech RSL 40 850 1.02 0.75 0.85 1.1 0.67 1.5 0.46 1.5 0.23 2.2
950 1.18 0.75 1 1.1 0.83 1.5 0.6 1.5 0.44 2.2
1050 1.33 0.75 1.16 1.5 0.99 1.5 0.75 2.2 0.62 2.2
1150 1.49 0.75 1.31 1.5 1.14 1.5 0.89 2.2 0.76 2.2
1250 1.64 0.75 1.47 1.5 1.3 2.2 1.12 2.2 0.9 2.2 0.9 3 0.67 3 0.52 3.7
1350 1.8 1.5 1.62 1.5 1.45 2.2 1.28 2.2 1.16 3 1.05 3 0.99 3.7 0.82 3.7
1450 1.96 1.5 1.78 1.5 1.61 2.2 1.43 2.2 1.31 3 1.21 3 1.15 3.7 1.11 5.5
1550 2.11 1.5 1.93 1.5 1.76 2.2 1.59 3 1.47 3 1.37 3.7 1.3 3.7 1.26 5.5
1650 2.27 1.5 2.09 2.2 1.92 2.2 1.74 3 1.63 3.7 1.52 3.7 1.46 5.5 1.42 5.5
1750 2.42 2.2 2.25 2.2 2.08 3 1.9 3.7 1.78 3.7 1.68 3.7 1.61 5.5 1.57 5.5
1850 2.58 2.2 2.4 2.2 2.23 3 2.06 3.7 1.94 3.7 1.83 3.7 1.77 5.5 1.73 5.5
1950 2.73 2.2 2.56 2.2 2.39 3 2.21 3.7 2.09 3.7 1.99 5.5 1.92 5.5 1.88 5.5

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

– Máy bơm khí RSL-40 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải. Từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kị khí.

– Cung ứng cho hệ thống các nhà máy xử lý rác, nước thải và thoát nước và máy bơm công nghiệp.

– Sử dụng trong các hệ thống thổi hạt, thổi bụi, truyền tải nguyên vật liệu dạng hạt ,bột nghiền (ngũ cốc, bột xay, xi măng…) và khí gas sinh học.

– Cấp không khí trong hệ thống mạ điện công nghiệp.

– Hút bụi, bùn trong hệ thống sử dụng thiết bị hút chân không

– Cung cấp khí cho vi sinh tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt sử dụng Máy bơm khí Asiatech RSL-40 sẽ tạo ra hiệu quả cao trong cung cấp khí oxy cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-40:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 050
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 50:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 50
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)
 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổiKhí

Asiatech

RSL-50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

780 15.04 5.50 13.49 11.00 12.70 15.00 11.98 15.00 11.51 18.50 10.79 22.00 10.19 30.00 9.72 30.00
830 16.20 5.50 14.65 11.00 13.86 15.00 13.13 18.50 12.66 22.00 11.95 30.00 11.35 30.00 ### 30.00
880 17.36 5.50 15.81 11.00 15.02 15.00 14.29 18.50 13.82 22.00 13.11 30.00 12.51 30.00 ### 37.00
990 19.90 5.50 18.35 11.00 17.56 15.00 16.84 22.00 16.37 30.00 15.65 30.00 15.05 37.00 ### 37.00
1050 21.29 5.50 19.74 11.00 18.95 18.50 18.23 22.00 17.76 30.00 17.04 30.00 16.44 37.00 ### 45.00
1100 22.45 5.50 20.90 11.00 20.11 18.50 19.38 22.00 18.91 30.00 18.20 37.00 17.60 37.00 ### 45.00
1180 24.30 7.50 22.75 15.00 21.96 18.50 21.23 30.00 20.77 30.00 20.05 37.00 19.45 45.00 ### 45.00
1250 25.92 7.50 24.37 15.00 23.58 18.50 22.86 30.00 22.39 30.00 21.67 37.00 21.07 45.00 ### 45.00
1320 27.54 7.50 25.99 15.00 25.20 22.00 24.48 30.00 24.01 37.00 23.29 37.00 22.69 45.00 ### 55.00
1390 29.16 7.50 27.61 15.00 26.82 22.00 26.10 30.00 25.63 37.00 24.91 45.00 24.31 45.00 ### 55.00
1470 31.02 7.50 29.46 15.00 28.68 22.00 27.95 30.00 27.48 37.00 26.76 45.00 26.17 45.00 ### 55.00
1560 33.10 11.00 31.55 15.00 30.76 22.00 30.03 30.00 29.56 37.00 28.85 45.00 28.25 55.00 ### 75.00
1650 35.18 11.00 33.63 18.50 32.84 30.00 32.11 37.00 31.65 45.00 30.93 45.00 30.33 55.00 ### 75.00
1750 37.50 11.00 35.95 18.50 35.16 30.00 34.43 37.00 33.96 45.00 33.24 55.00 32.65 75.00 ### 75.00
1850 39.81 11.00 38.26 18.50 37.47 30.00 36.74 37.00 36.28 45.00 35.56 55.00 34.96 75.00 ### 75.00

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Máy bơm khí Asatech RSL-50 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy bơm khí Asiatech RSL-50 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy bơm khí Asiatech RSL-50 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy bơm khí Asiatech RSL-50  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-50:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 65
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 65:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 65
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)
Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổiKhí

RSL-065

 

850 2.15 2.2 2.04 2.2 1.76 3.7 1.65 3.7 1.49 3.7 1.37 3.7 1.28 5.5 1.14 5.5
950 2.48 2.2 2.4 2.2 2.1 3.7 1.98 3.7 1.83 3.7 1.71 5.5 1.62 5.5 1.47 5.5
1050 2.82 2.2 2.77 2.2 2.43 3.7 2.32 3.7 2.17 4 2.04 5.5 1.95 5.5 1.81 7.5
1150 3.16 2.2 3.13 3 2.77 3.7 2.66 3.7 2.5 4 2.38 5.5 2.29 7.5 2.15 7.5
1250 3.49 2.2 3.24 3 3.11 3.7 3 4 2.84 5.5 2.72 5.5 2.63 7.5 2.49 7.5
1350 3.83 2.2 3.57 3.7 3.45 3.7 3.33 4 3.18 5.5 3.06 7.5 2.97 7.5 2.82 7.5
1450 4.17 2.2 3.91 3.7 3.78 4 3.67 5.5 3.52 5.5 3.39 7.5 3.3 7.5 3.16 11
1550 4.51 3 4.25 4 4.12 4 4.01 5.5 3.85 5.5 3.73 7.5 3.64 11 3.5 11
1650 4.84 3 4.59 5.5 4.46 5.5 4.35 5.5 4.19 7.5 4.07 7.5 3.98 11 3.83 11
1750 5.18 3.7 4.92 5.5 4.79 5.5 4.68 5.5 4.53 7.5 4.14 7.5 4.32 11 4.17 11
1850 5.52 3.7 5.26 5.5 5.13 5.5 5.02 5.5 4.87 7.5 4.74 11 4.65 11 4.51 11
1950 5.86 3.7 5.6 5.5 5.47 5.5 5.36 5.5 5.2 7.5 5.08 11 4.99 11 4.85 11

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Máy bơm khí Asatech RSL-65 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy bơm khí Asiatech RSL-65 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy bơm khí Asiatech RSL-65 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy bơm khí Asiatech RSL-65  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-65:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 125
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 125:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 150
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)
 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
Máy thổi khí  RSL-125 

 

 

 

 

 

780 11.73 3.70 10.57 7.50 9.79 11.00 8.94 15.00 8.51 18.50 7.88 18.50 7.82 22.00 7.17 22.00
830 12.63 3.70 11.47 7.50 10.69 11.00 9.83 15.00 9.40 18.50 8.78 18.50 8.71 22.00 8.07 30.00
880 13.53 3.70 12.37 7.50 11.59 11.00 10.73 15.00 10.30 18.50 9.67 22.00 9.61 30.00 8.97 30.00
990 15.50 3.70 14.34 11.00 13.56 15.00 12.71 15.00 12.28 18.50 11.65 22.00 11.59 30.00 10.94 30.00
1050 16.58 5.50 15.42 11.00 14.64 15.00 13.78 18.50 13.35 22.00 12.72 30.00 12.66 30.00 12.02 30.00
1100 17.48 5.50 16.32 11.00 15.54 15.00 14.68 18.50 14.25 22.00 13.62 30.00 13.56 30.00 12.92 37.00
1180 18.92 5.50 17.76 11.00 16.97 15.00 16.12 18.50 15.69 22.00 15.06 30.00 15.00 30.00 14.35 37.00
1250 20.17 5.50 19.01 11.00 18.23 15.00 17.37 18.50 16.94 22.00 16.31 30.00 16.25 37.00 15.61 37.00
1320 21.43 5.50 20.27 11.00 19.49 15.00 18.63 22.00 18.20 30.00 17.57 30.00 17.51 37.00 16.87 37.00
1390 22.69 5.50 21.53 11.00 20.74 18.50 19.89 22.00 19.46 30.00 18.83 30.00 18.77 37.00 18.12 45.00
1470 24.12 7.50 22.96 15.00 22.18 18.50 21.32 22.00 20.89 30.00 20.26 37.00 20.20 37.00 19.56 45.00
1560 25.74 7.50 24.58 15.00 23.79 18.50 22.94 30.00 22.51 30.00 21.88 37.00 21.82 45.00 21.17 45.00
1650 27.35 7.50 26.19 15.00 25.41 18.50 24.55 30.00 24.12 30.00 23.50 37.00 23.43 45.00 22.79 55.00
1750 29.15 7.50 27.99 15.00 27.20 22.00 26.35 30.00 25.92 37.00 25.29 37.00 25.23 45.00 24.59 55.00
1850 30.94 7.50 29.78 15.00 29.00 22.00 28.14 30.00 27.71 37.00 27.09 45.00 27.02 45.00 26.38 55.00

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Máy bơm khí Asatech RSL-125 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy bơm khí Asiatech RSL-125 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy bơm khí Asiatech RSL-125 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy bơm khí Asiatech RSL-125  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-125:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 080
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 080:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 080
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)
Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổiKhí

RSL-80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

800 3.83 2.2 3.41 3 3.06 3.7 2.59 4 2.26 5.5 1.97 7.5 1.55 7.5 1.14 11
900 4.42 2.2 4.01 3 3.66 3.7 3.19 5.5 2.86 7.5 2.57 7.5 2.15 11 1.74 11
1000 5.02 2.2 4.61 3 4.26 4 3.79 5.5 3.46 7.5 3.17 7.5 2.75 11 2.33 11
1100 5.62 2.2 5.2 3 4.86 5.5 4.39 5.5 4.06 7.5 3.77 11 3.35 11 2.93 11
1200 6.22 2.2 5.8 3 5.46 5.5 4.99 7.5 4.66 7.5 4.36 11 3.95 11 3.53 15
1300 6.82 2.2 6.4 3.7 6.05 5.5 5.59 7.5 5.26 11 4.96 11 4.55 15 4.13 15
1400 7.42 2.2 7 3.7 6.65 5.5 6.19 7.5 5.86 11 5.56 11 5.15 15 4.73 15
1500 8.02 2.2 7.6 4 7.25 7.5 6.79 7.5 6.45 11 6.16 11 5.75 15 5.33 15
1600 8.62 2.2 8.2 5.5 7.85 7.5 7.38 11 7.05 11 6.76 15 6.34 15 5.93 18.5
1650 8.92 2.2 8.5 5.5 8.15 7.5 7.68 11 7.35 11 7.06 15 6.64 15 6.23 18.5
1750 9.51 2.2 9.1 5.5 8.75 7.5 8.28 11 7.95 11 7.66 15 7.24 15 6.82 18.5
1850 10.1 3 9.7 5.5 9.35 7.5 8.88 11 8.55 15 8.26 15 7.84 18.5 7.42 18.5
1950 10.7 3 10.3 5.5 9.95 7.5 9.48 11 9.15 15 8.85 15 8.44 18.5 8.02 18.5

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Máy bơm khí Asatech RSL-080 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy bơm khí Asiatech RSL-080 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy bơm khí Asiatech RSL-080 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy bơm khí Asiatech RSL-080  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-080:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 100
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 100:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 100
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)
Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổiKhí

Asiatech

RSL-100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

850 5.69 2.2 5.10 3 4.52 5.5 4.19 7.5 3.96 7.5 3.81 11 3.48 11 3.34 15
950 6.53 2.2 5.94 3.7 5.36 5.5 5.03 7.5 4.79 11 4.65 11 4.32 11 4.18 15
1000 7.37 2.2 6.77 3.7 6.20 5.5 5.87 7.5 5.63 11 5.49 11 5.16 15 5.02 15
1100 8.21 2.2 7.61 4 7.04 7.5 6.71 7.5 6.47 11 6.33 15 6.00 15 5.86 15
1200 9.04 2.2 8.45 5.5 7.87 7.5 7.55 11 7.31 11 7.17 15 6.83 15 6.69 18.5
1300 9.88 3 9.29 5.5 8.71 7.5 8.38 11 8.15 15 8.01 15 7.67 18.5 7.53 18.5
1400 10.72 3 10.13 5.5 9.55 7.5 9.22 11 8.99 15 8.84 15 8.51 18.5 8.37 22
1500 11.56 3 10.97 5.5 10.39 11 10.06 11 9.82 15 9.68 18.5 9.35 18.5 9.21 22
1600 12.40 3 11.80 7.5 11.23 11 10.90 11 10.66 15 10.52 18.5 10.19 22 10.05 22
1650 12.82 3 12.22 7.5 11.65 11 11.32 15 11.08 15 10.94 18.5 10.61 22 10.47 22
1750 13.65 3.7 13.06 7.5 12.49 11 12.16 15 11.92 15 11.78 18.5 11.45 22 11.30 30
1850 14.49 3.7 13.90 7.5 13.32 11 12.99 15 12.76 18.5 12.62 22 12.28 22 12.14 30
1950 15.33 3.7 14.74 7.5 14.16 11 13.83 15 13.60 18.5 13.45 22 13.12 30 12.98 30

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Máy bơm khí Asatech RSL-100 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy bơm khí Asiatech RSL-150 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy bơm khí Asiatech RSL-100 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy bơm khí Asiatech RSL-100  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-100:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 150
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 150:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 150
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

 Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất N(kW)
 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N Qs N
MáyThổiKhí

Asiatech

RSL-150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

780 15.04 5.50 13.49 11.00 12.70 15.00 11.98 15.00 11.51 18.50 10.79 22.00 10.19 30.00 9.72 30.00
830 16.20 5.50 14.65 11.00 13.86 15.00 13.13 18.50 12.66 22.00 11.95 30.00 11.35 30.00 ### 30.00
880 17.36 5.50 15.81 11.00 15.02 15.00 14.29 18.50 13.82 22.00 13.11 30.00 12.51 30.00 ### 37.00
990 19.90 5.50 18.35 11.00 17.56 15.00 16.84 22.00 16.37 30.00 15.65 30.00 15.05 37.00 ### 37.00
1050 21.29 5.50 19.74 11.00 18.95 18.50 18.23 22.00 17.76 30.00 17.04 30.00 16.44 37.00 ### 45.00
1100 22.45 5.50 20.90 11.00 20.11 18.50 19.38 22.00 18.91 30.00 18.20 37.00 17.60 37.00 ### 45.00
1180 24.30 7.50 22.75 15.00 21.96 18.50 21.23 30.00 20.77 30.00 20.05 37.00 19.45 45.00 ### 45.00
1250 25.92 7.50 24.37 15.00 23.58 18.50 22.86 30.00 22.39 30.00 21.67 37.00 21.07 45.00 ### 45.00
1320 27.54 7.50 25.99 15.00 25.20 22.00 24.48 30.00 24.01 37.00 23.29 37.00 22.69 45.00 ### 55.00
1390 29.16 7.50 27.61 15.00 26.82 22.00 26.10 30.00 25.63 37.00 24.91 45.00 24.31 45.00 ### 55.00
1470 31.02 7.50 29.46 15.00 28.68 22.00 27.95 30.00 27.48 37.00 26.76 45.00 26.17 45.00 ### 55.00
1560 33.10 11.00 31.55 15.00 30.76 22.00 30.03 30.00 29.56 37.00 28.85 45.00 28.25 55.00 ### 75.00
1650 35.18 11.00 33.63 18.50 32.84 30.00 32.11 37.00 31.65 45.00 30.93 45.00 30.33 55.00 ### 75.00
1750 37.50 11.00 35.95 18.50 35.16 30.00 34.43 37.00 33.96 45.00 33.24 55.00 32.65 75.00 ### 75.00
1850 39.81 11.00 38.26 18.50 37.47 30.00 36.74 37.00 36.28 45.00 35.56 55.00 34.96 75.00 ### 75.00

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Máy bơm khí Asatech RSL-150 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy bơm khí Asiatech RSL-150 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy bơm khí Asiatech RSL-150 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy bơm khí Asiatech RSL-150  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-150:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 200
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 200:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 200
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất Po(kW)
 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po
MáyThổiKhíAsiatech

RSL-200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

620 24.30 11.00 22.60 15.0 21.20 22.00 20.10 30.0 19.20 30.0 18.20 37.0 17.40 45.0 16.70 55.0
660 26.10 11.00 24.40 15.0 23.10 22.00 22.00 30.0 21.00 37.0 20.10 45.0 19.30 45.0 18.60 55.0
700 27.90 11.00 26.20 15.0 24.90 22.00 23.80 30.0 22.80 37.0 21.90 45.0 21.10 55.0 20.30 55.0
740 29.80 11.00 28.10 18.0 26.70 30.00 25.60 30.0 24.70 37.0 23.70 45.0 23.00 55.0 22.30 75.0
780 31.60 11.00 29.90 18.0 28.60 30.00 27.50 37.0 26.50 45.0 25.60 55.0 24.80 55.0 24.10 75.0
830 33.90 11.00 32.20 18.0 30.80 30.00 29.70 37.0 28.70 45.0 27.90 55.0 27.10 55.0 26.40 75.0
880 36.20 15.00 34.40 22.0 33.10 30.00 32.00 37.0 31.10 45.0 30.20 55.0 29.40 75.0 28.70 75.0
930 38.50 15.00 36.80 22.0 35.40 30.00 34.30 37.0 33.40 55.0 32.50 55.0 31.70 75.0 31.00 75.0
990 41.20 15.00 39.50 22.0 38.20 30.00 37.10 45.0 36.10 55.0 35.20 75.0 34.40 75.0 33.70 75.0
1050 44.00 15.00 42.30 30.0 40.90 37.00 39.80 45.0 38.90 55.0 38.00 75.0 37.20 75.0 36.50 90.0
1110 46.70 15.00 45.00 30.0 43.70 37.00 42.60 45.0 41.60 55.0 40.70 75.0 39.80 75.0 39.20 90.0
1180 49.90 15.00 48.20 30.0 46.90 37.00 45.80 55.0 44.80 75.0 43.90 75.0 43.10 90.0 42.40 90.0
1250 53.10 18.50 51.40 30.0 50.10 37.00 49.00 55.0 48.00 75.0 47.10 75.0 46.30 90.0 45.60 110
1320 56.30 18.50 54.60 30.0 53.30 45.00 52.20 55.0 51.20 75.0 50.30 75.0 49.50 90.0 48.80 110
1390 59.50 18.50 57.80 30.0 56.50 45.00 55.40 55.0 54.40 75.0 53.60 90.0 52.70 110 51.67 110

[/tab][tab name=”Ứng dụng”]

Máy bơm khí Asatech RSL-200 được sử dụng để truyền khí nén trong lĩnh vực lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm, các khâu phân loại, đóng gói sản phẩm thuộc các dây chuyền sản xuất tự động, trong công nghiệp gia công cơ khí, khai thác khoáng sản…

– Sử dụng máy bơm khí Asiatech RSL-200 giúp tăng lượng khí oxi hòa tan và quá trình oxi hóa chất bẩn hữu cơ có trong nước. Dưới tác dụng mạnh của máy thổi khí giúp cho nước thải được hòa trộn đồng đều với bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật phát triển và tiếp xúc với các chất hữu cơ cần được xử lý trong các nhà máy xử lý nước thải.

– Ngoài ra máy bơm khí Asiatech RSL-200 còn được sử dụng để thổi bề mặt trong hệ thống làm nguội của nhà máy cán tôn, thép, cung cấp khí cho các bể điều hòa, bể hiếu khí

– Ứng dụng phổ biến nhất của máy bơm khí Asiatech RSL-200  là sử dụng để cung cấp khí oxi cho quá trình nuôi trồng thủy hải sản như nuôi tôm, cá, mực…

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-200:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Mã sản phẩm: RSL 250
Xuất xứ: Đài Loan
Nhà sản xuất: Asiatech
Bảo hành: 12 tháng

[tab name=”Cấu tạo”]

Chú thích sơ đồ cấu tạo máy thổi khí Asiatech RSL 250:
1 – Ống giảm thanh đầu vào (ống hút)
2 – Động cơ điện (Motor)
3 – Thân máy thổi khí Asiatech RSL 250
4 – Van an tòan
5 – Đồng hồ áp suất
6 – Van một chiều
7 – Cacte máy thổi khí
8 – Khung đế máy thổi khí
9 – Ống giảm thanh đầu ra (Ống đẩy)
10- Khớp nối mềm (chống rung mặt bích)

[/tab]
[tab name=”Thông số kỹ thuật”]

Lưu lượng Qs(m3/min) Áp suất (mmAq) Công suất Po(kW)
 Loại RPM 1000mmAq 2000mmAq 3000mmAq 4000mmAq 5000mmAq 6000mmAq 7000mmAq 8000mmAq
Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po Qs Po
MáyThổi

Khí

Asiatech

RSL-250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

620 33.00 11.0 31.00 18.5 29.50 30.0 28.20 37.0 27.00 45.0 25.90 55.0 25.40 55.0 24.50 75.0
660 35.50 11.0 33.50 18.5 32.00 30.0 30.60 37.0 29.50 45.0 28.40 55.0 27.40 75.0 26.50 75.0
700 37.80 15.0 35.90 22.0 34.30 30.0 33.00 37.0 32.00 55.0 30.90 55.0 29.90 75.0 29.20 75.0
740 40.30 15.0 38.40 22.0 36.80 30.0 35.50 45.0 34.30 55.0 33.30 75.0 32.40 75.0 31.60 75.0
780 42.80 15.0 40.70 22.0 39.20 37.0 38.00 45.0 36.80 55.0 35.80 75.0 34.80 75.0 34.00 90.0
830 45.90 15.0 43.80 30.0 42.20 37.0 41.00 45.0 39.90 55.0 38.80 75.0 37.80 75.0 37.00 90.0
880 48.90 15.0 46.90 30.0 45.30 37.0 44.10 55.0 42.90 75.0 41.90 75.0 41.00 90.0 40.00 90.0
930 52.00 15.0 50.00 30.0 48.50 37.0 47.30 55.0 46.00 75.0 44.90 75.0 44.23 90.0 43.50 110.0
990 55.60 18.5 53.60 30.0 52.10 45.0 50.80 55.0 49.60 75.0 48.70 75.0 47.70 90.0 46.50 110.0
1050 59.30 18.5 57.40 30.0 55.70 45.0 54.50 55.0 53.30 75.0 52.30 90.0 51.40 110.0 50.60 110.0
1110 63.00 18.5 61.00 30.0 59.40 45.0 58.10 75.0 57.00 75.0 56.00 90.0 55.00 110.0 54.20 110.0
1180 67.20 22.0 65.30 37.0 63.70 55.0 62.40 75.0 61.30 75.0 60.30 90.0 59.30 110.0 58.40 132.0
1250 71.50 22.0 69.60 37.0 68.00 55.0 66.70 75.0 65.50 90.0 64.50 110.0 63.60 110.0 62.70 132.0
1320 75.80 22.0 73.90 37.0 72.30 55.0 71.00 75.0 69.80 90.0 68.80 110.0 67.90 132.0 67.10 132.0
1390 80.10 22.0 78.00 45.0 76.50 55.0 75.50 75.0 74.10 90.0 73.10 110.0 72.00 132.0 71.20 160.0
1480 91.10 30.0 89.40 45.0 87.90 55.0 86.40 75.0 84.90 90.0 83.70 110.0 82.10 132.0 80.70 160.0

[/tab]

[tab name=”Ứng dụng”]

Ứng dụng của máy thổi khí RSL-250:

– Máy bơm khí  Asiatech RSL 250 dùng để sục khí dưới lòng hồ lên, có tác dụng khuấy trộn bể điều hòa trong hệ thống xử lý nước thải, từ đó giúp trộn đều nước thải và ngăn ngừa phân hủy kỵ khí.

– Thu hồi khí gas trong hệ thống Biogas.

– Máy bơm khí Asiatech RSL 250 cung cấp khí cho vi sinh vật tồn tại và phát triển trong bể hiếu khí.

– Vận chuyển khí nén.

– Dùng trong hệ thống rửa ngược các công trình xử lý nước cấp.

– Dùng trong nhà máy tôn.

– Đặc biệt, Máy bơm khí Asiatech RSL 250 là một trong những phương pháp cung cấp khí oxy hiệu quả trong quá trình nuôi trồng thủy hải sản.

[/tab]

[tab name=”Phụ kiện đi kèm”]

Phụ kiện đi kèm của máy thổi khí RSL-250:

– Ống giảm thanh đầu vào (bao gồm cả bộ lọc khí)

– Ống giảm thanh đầu ra

– Van 1 chiều

– Van an toàn

– Đồng hồ áp suất

– Khớp nối chữ T

– Puli (cho đầu máy thổi khí và motor)

– Khớp nối mềm

– Dây cua-roa

– Khung đế, cacte…

[/tab]
[end_tabset]

Hỗ trợ trực tuyến: 0919 065 009 Skype (Mr Vũ) - 0933 047 368 (Mr Tư) - 0909 09 6375 Skype (Ms Dương)
NAM PHAT CO., LTD